Thuốc Survanta 25mg/ml 4ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Survanta 25mg/ml 4ml Hộp 1 lọ 4ml. Hỗn dịch dùng đường nội khí quản.Hỗn dịch dùng đường nội khí quản SĐK QLSP-940-16. Nhóm có thành phần Phospholipids
Thuốc Survanta 25mg/ml 4ml Hộp 1 lọ 4ml. Hỗn dịch dùng đường nội khí quản.Hỗn dịch dùng đường nội khí quản SĐK QLSP-940-16. Nhóm có thành phần Phospholipids
Thuốc Vinfadin 20mg/2ml Hộp 1 vỉ x10 ống, Hộp 5 vỉ x10 ống,
Dung dịch tiêm SĐK VD-28700-18. Nhóm có thành phần Famotidin
Thuốc Tractocile 7,5mg/ml 5ml Hộp 1 lọ 5ml. Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch SĐK VN-11875-11. Nhóm có thành phần Atosiban acetat
Thuốc Protovan Injection 1% 20ml Hộp 5 ống 20ml, Nhũ tương tiêm truyền SĐK VN-16783-13. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Propofol
Thuốc Sindazol Intravenous Infusion 500mg/100ml Hộp to x 4 hộp nhỏ x 20 lọ 100ml, dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-20100-16. Nhóm có thành phần Tinidazol
Thuốc Choongwae Tobramycin sulfate injection 80mg/100ml Chai nhựa polypropylen 100ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-19685-16. Nhóm có thành phần Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)
Thuốc Vincran 1mg/1ml Hộp 1 lọ 1ml Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-5459-10. Nhóm có thành phần Vincristin sulfat
Thuốc Repacin F,C Tablets ( β-Aescin) “Royal” 20mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, viên bao phim, uống SĐK 8426/QLD-KD. Nhóm có thành phần Escin
Thuốc Torpace-5 Hộp 10 vỉ x 10 viên, viên nang cứng, uống SĐK VN-20351-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Ramipril
Thuốc Cotrimstada 400mg/80mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-23965-15. Nhóm có thành phần Sulfamethoxazol + Trimethoprim