Thuốc Hepagold 8% 250ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Hepagold 8% 250ml Thùng 10 túi polypropylen 250ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-13096-11. Nhóm có thành phần Hỗn hợp acid amin
Thuốc Hepagold 8% 250ml Thùng 10 túi polypropylen 250ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-13096-11. Nhóm có thành phần Hỗn hợp acid amin
Thuốc Survanta 25mg/ml 4ml Hộp 1 lọ 4ml. Hỗn dịch dùng đường nội khí quản.Hỗn dịch dùng đường nội khí quản SĐK QLSP-940-16. Nhóm có thành phần Phospholipids
Thuốc Vinfadin 20mg/2ml Hộp 1 vỉ x10 ống, Hộp 5 vỉ x10 ống,
Dung dịch tiêm SĐK VD-28700-18. Nhóm có thành phần Famotidin
Thuốc Tractocile 7,5mg/ml 5ml Hộp 1 lọ 5ml. Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch SĐK VN-11875-11. Nhóm có thành phần Atosiban acetat
Thuốc Sodium chloride intravenous infusion BP (0,9%w/v)-Nir-NS 0,9% 500ml Chai 500ml-Dung dịch tiêm-Tiêm truyền SĐK VN-15100-12. Nhóm có thành phần Natri Chloride
Thuốc Glucophage 500mg Hộp 5 vỉ x 10 viên.Viên nén bao phim.Uống SĐK VN-13272-11. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin hydrochloride
Thuốc Lipigold 20% Injection 250ml Túi polypropylene 250ml, Nhũ tương tiêm truyền, Tiêm SĐK VN-13685-11. Nhóm có thành phần Dầu đậu nành tinh khiết
Thuốc Glucovance 500mg/2.5mg Hộp 2 vỉ x 15 viên.Viên nén bao phim.Uống SĐK VN-20022-16. Nhóm có thành phần Metformin hydrochlorid (tương đương với metformin 390 mg); glibenclamid
Thuốc Tamipool
injection Hộp 10 lọ Bột pha tiêm. Tiêm SĐK VN-12188-11. Nhóm có thành phần Ascorbic acid, Vitamin A, Ergocalciferol, Thiamin HCl, Riboflavine 5 Phosphate Sodium, Pyridoxine HCl, Nicotinamide, Dexpanthenol, dl-alpha Tocopherol acetate, Biotin, Folic acid, Cyanocobalamine
Thuốc Canditral 100mg Hộp to x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 4 viên, viên nang cứng, Uống SĐK VN-18311-14. Nhóm có thành phần Itraconazole (dạng vi hạt)