Thuốc Pranstad1: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Pranstad1 Hộp 3 vĩ, 6 vĩ 10 viên SĐK VD-21114-14. Nhóm có thành phần Repaglinid
Thuốc Pranstad1 Hộp 3 vĩ, 6 vĩ 10 viên SĐK VD-21114-14. Nhóm có thành phần Repaglinid
Thuốc Fyranco 200mg Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 ống dung môi 3ml SĐK VN-16479-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Teicoplanin*
Thuốc Uldeso tad Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-12487-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ursodeoxycholic acid
Thuốc Vinfadin 20mg/2ml Hộp 1 vỉ x10 ống, Hộp 5 vỉ x10 ống,
Dung dịch tiêm SĐK VD-28700-18. Nhóm có thành phần Famotidin
Thuốc Tractocile 7,5mg/ml 5ml Hộp 1 lọ 5ml. Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch SĐK VN-11875-11. Nhóm có thành phần Atosiban acetat
Thuốc Sodium chloride intravenous infusion BP (0,9%w/v)-Nir-NS 0,9% 500ml Chai 500ml-Dung dịch tiêm-Tiêm truyền SĐK VN-15100-12. Nhóm có thành phần Natri Chloride
Thuốc Glucophage 500mg Hộp 5 vỉ x 10 viên.Viên nén bao phim.Uống SĐK VN-13272-11. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin hydrochloride
Thuốc Lipigold 20% Injection 250ml Túi polypropylene 250ml, Nhũ tương tiêm truyền, Tiêm SĐK VN-13685-11. Nhóm có thành phần Dầu đậu nành tinh khiết
Thuốc Glucovance 500mg/2.5mg Hộp 2 vỉ x 15 viên.Viên nén bao phim.Uống SĐK VN-20022-16. Nhóm có thành phần Metformin hydrochlorid (tương đương với metformin 390 mg); glibenclamid
Thuốc Tamipool
injection Hộp 10 lọ Bột pha tiêm. Tiêm SĐK VN-12188-11. Nhóm có thành phần Ascorbic acid, Vitamin A, Ergocalciferol, Thiamin HCl, Riboflavine 5 Phosphate Sodium, Pyridoxine HCl, Nicotinamide, Dexpanthenol, dl-alpha Tocopherol acetate, Biotin, Folic acid, Cyanocobalamine