Thuốc ZYX, film- coated tablets: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc ZYX, film- coated tablets Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-20991-18. Nhóm có thành phần Levocetirizin dihydrochlorid
Thuốc ZYX, film- coated tablets Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-20991-18. Nhóm có thành phần Levocetirizin dihydrochlorid
Thuốc Taxibiotic 2000 (CSNQ: Labesfal Laboratoirios Almiro S.A-đ/c: 3465-157 Santiago de besteiros, Portugal) Hộp 10 lọ SĐK VD-19008-13. Nhóm có thành phần Cefotaxim
Thuốc Cypdicar 6,25mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18254-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol
Thuốc Taxibiotic 500 (CSNQ: Labesfal Laboratoirios Almiro S.A-đ/c: 3465-157 Santiago de besteiros, Portugal) Hộp 10 lọ SĐK VD-19009-13. Nhóm có thành phần Cefotaxim
Thuốc Docetaxel ” Ebewe” Hộp 1 lọ 2ml, hộp 1 lọ x 8ml SĐK VN-17425-13. Nhóm có thành phần Docetaxel
Thuốc Zepatier (cơ sở đóng gói: Schering Plough Labo NV, dịa chỉ: Industriepark 30, Heist-op-den-Ber, 2220, Belgium) Hộp 2 vỉ x 2 vỉ x 7 viên SĐK VN2-533-16. Nhóm có thành phần Elbasvir; Grazoprevir
Thuốc Binocrit (Cơ sở xuất xưởng: SANDOZ GmbH; Đ/c: Biochemiestrasse 10, Kundl, 6250, Áo) Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn và hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn có nắp an toàn kim tiêm SĐK QLSP-911-16. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Epoetin alfa
Thuốc Goldesome (Đóng gói & xuất xưởng Lamp-San Prospero SPA, địa chỉ: Via Della pace, 25/A-41030 San Prospero (MO), Italy) hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-19113-15. Nhóm có thành phần Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol (magnesi dihydrat)
Thuốc Fludarabin ” Ebewe” Hộp 1 lọ 2ml SĐK VN-15425-12 (cv 9336/QLD-ĐK ngày 03/7/2017 v.v gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Fludarabine phosphate
Thuốc Levothyrox (Đóng gói và xuất xưởng: Merch S.A de C.V, đại chỉ: Calle 5 No.7, Fraccionamiento Industrial Alce Blanco, C.P. 53370, Naucalpan de Juarez, Mexico) 3 vỉ x 10 viên/ hộp SĐK VN-17750-14. Nhóm có thành phần Levothyroxine natri