Thuốc Lisinopril Stada 10g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lisinopril Stada 10g Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21533-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril
Thuốc Lisinopril Stada 10g Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21533-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril
Thuốc pms-Montelukast FC Chai 100 viên , Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18408-14. Nhóm có thành phần Natri montelukast
Thuốc Paracetamol B.Braun 10mg/ml Hộp 10 chai nhựa 100ml SĐK VN-19010-15. Nhóm có thành phần Paracetamol
Thuốc Venofer (Xuất xưởng bởi: Vifor (International) Inc. Địa chỉ: Rechenstrasse 37, 9014 st. Gallen, Switzeland) Hộp 5 ống 5ml SĐK VN-14662-12 (gia hạn 12 tháng từ 03/03/2018 theo cv 3645/QLD-ĐK ngày 01/03/2018). Nhóm có thành phần Iron Sucrose (Sắt Sucrose)
Thuốc Acupan (Xuất xưởng: Biocodex, địa chỉ: 1, Avenue Blaise Pascal-60000 Beauvais-France) Hộp 5 ống 2ml SĐK VN-18589-15. Nhóm có thành phần Nefopam (hydroclorid)
Thuốc Berthyrox 100 H/4 vỉ x 25 viên SĐK VN-10763-10. Nhóm có thành phần Levothyroxin (muối natri)
Thuốc Ferlatum (đóng gói tại: CIT s.r.l. – Italy) Hộp 10 lọ x 15ml SĐK VN-14241-11. Nhóm có thành phần Sắt protein succinylat
Thuốc Dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid 0,9% 1000ml Chai 1000ml SĐK VD-16420-12. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc Venofer (xuất xưởng bởi: Vifor (International) Inc. Địa chỉ: Rechenstrasse 37, 9014 St. Gallen, Switzerland) Hộp 5 ống 5ml SĐK VN-14662-12. Nhóm có thành phần Sắt sucrose
Thuốc Diphereline P.R. 3,75mg Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 2ml + 1 bơm tiêm + 2 kim tiêm SĐK VN-19986-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Triptorelin