Thuốc Carsil 90mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Carsil 90mg Hộp 5 vỉ x 6 viên, viên nang cứng, đường uống SĐK 25420/QLD-KD. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Silymarin
Thuốc Carsil 90mg Hộp 5 vỉ x 6 viên, viên nang cứng, đường uống SĐK 25420/QLD-KD. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Silymarin
Thuốc Zilamac-50 Hộp 5 vỉ x 10 viên, viên nén, uống SĐK VN-19705-16. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Cilostazol
Thuốc Propofol – Lipuro 1%(10mg/ml) 5 ống / hộp, Nhũ tương để tiêm hoặc truyền, Tiêm truyền SĐK VN-5720-10. Nhóm có thành phần Propofol – Lipuro 10mg/ml MCT& LCT, 20ml
Thuốc Trivit -B Hộp 10 ống 3 ml, dung dịch tiêm SĐK VN-19998-16. Nhóm có thành phần Vitamin B1 + B6 + B12
Thuốc Augmentin 250/31.25 mg Hộp 12 gói, Bột pha hỗn dịch uống, Uống SĐK VN-17444-13. Nhóm có thành phần Amoxicillin trihydrate + Acid Clavulanic
Thuốc Carflem Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nang cứng; uống SĐK VD-23201-15. Nhóm có thành phần Carbocistein
Thuốc Biodroxil 500mg Hộp 1 vỉ x 12 viên, Viên nang cứng gelatin, Uống SĐK VN-12642-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil
Thuốc Xorimax 500mg Hộp 1 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-20624-17. Nhóm có thành phần Cefuroxim, Cefuroxim axetil
Thuốc Human Albumin Baxter 200g/l Hộp 1 chai 50ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK QLSP-0701-13. Nhóm Máu, Chế phẩm máu – Dung dịch cao phân tử có thành phần Human albumin
Thuốc Ovestin 1mg Hộp 1 vỉ x 30 viên nén, Viên nén, Uống SĐK VN-13786-11. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Estriol