Thuốc Combivent 2,5mg + 0,5mg x 2,5ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Combivent 2,5mg + 0,5mg x 2,5ml Hộp 10 lọ x 2,5ml SĐK VN-19797-16. Nhóm có thành phần Salbutamol + ipratropium
Thuốc Combivent 2,5mg + 0,5mg x 2,5ml Hộp 10 lọ x 2,5ml SĐK VN-19797-16. Nhóm có thành phần Salbutamol + ipratropium
Thuốc Công ty Cổ Phần Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương Hộp 10 ống, hộp 20 ống, hộp 50 ống, hộp 100 ống x 1 ml SĐK VD-25856-16. Nhóm có thành phần Dexamethason
Thuốc Renapril 5mg Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-18125-14. Nhóm có thành phần Enalapril
Thuốc Carsil 90mg Hộp 5 vỉ x 6 viên, viên nang cứng, đường uống SĐK 25420/QLD-KD. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Silymarin
Thuốc Zilamac-50 Hộp 5 vỉ x 10 viên, viên nén, uống SĐK VN-19705-16. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Cilostazol
Thuốc Propofol – Lipuro 1%(10mg/ml) 5 ống / hộp, Nhũ tương để tiêm hoặc truyền, Tiêm truyền SĐK VN-5720-10. Nhóm có thành phần Propofol – Lipuro 10mg/ml MCT& LCT, 20ml
Thuốc Trivit -B Hộp 10 ống 3 ml, dung dịch tiêm SĐK VN-19998-16. Nhóm có thành phần Vitamin B1 + B6 + B12
Thuốc Augmentin 250/31.25 mg Hộp 12 gói, Bột pha hỗn dịch uống, Uống SĐK VN-17444-13. Nhóm có thành phần Amoxicillin trihydrate + Acid Clavulanic
Thuốc Carflem Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nang cứng; uống SĐK VD-23201-15. Nhóm có thành phần Carbocistein
Thuốc Biodroxil 500mg Hộp 1 vỉ x 12 viên, Viên nang cứng gelatin, Uống SĐK VN-12642-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil