Thuốc Nephrosteril 250ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nephrosteril 250ml Chai 250ml, Dung dịch truyền tĩnh mạch SĐK VN-17948-14. Nhóm có thành phần Acid amin (cho bệnh suy thận)*
Thuốc Nephrosteril 250ml Chai 250ml, Dung dịch truyền tĩnh mạch SĐK VN-17948-14. Nhóm có thành phần Acid amin (cho bệnh suy thận)*
Thuốc Lucrin PDS Depot 11.25mg (đóng gói: Abbott Laboratories S.A., địa chỉ: Avenida de Burgos, 91 28050 Madrid, Tây Ban Nha) Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn hỗn dịch tiêm SĐK VN-14887-12( kèm theo công văn gia hạn số 7344/QlD-ĐK ngày 25/05/2017). Nhóm có thành phần Leuprorelin acetat
Thuốc Kabiven Peripheral Inj 1440ml Túi 3 ngăn 1440ml: 300ml dung dịch acid amin có điện giải; 885ml dung dịch glucose; 255ml nhũ tương, Nhũ tương truyền tĩnh mạch, Truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-19951-16. Nhóm #VALUE! có thành phần Dung dịch dinh dưỡng 3 ngăn 1440ml chứa: 1/ Nhũ dịch béo Intralipid 20% 255ml (51g): dầu đậu nành tinh khiết 2/ Vamin 18 Novum 300ml (Acid amin 34g): Alanin 4,8g+ Arginin 3,4g+ Acid aspartic 1,0g+Phenylalanin 2,4g+Acid glutamic 1,7g +Glycin 2,4g +Histidin 2,0g +Isoleucin 1,7g +Leucin 2,4g +Lysin 2,7g +Methionin 1,7g +Prolin 2,0g +Serin 1,4g + Threonin 1,7g +Tryptophan 0,57g +Tyrosin 0,07g +Valin 2,2g. *Chất điện giải: Calcium Chlorid 0,22g, Sodium phosphat 1,5g, Magnesium sulphat 0,48g, potassium chlorid 1,8g, sodium acetat 1,5g, nước cất pha tiêm vừa đủ: 300ml. 3/ Glucose 11% 885ml chứa: Glucose (anhydrous) 97g (Tổng năng lượng: 1000kCal; ASTT: 750mosm/L)
Thuốc Lucrin PDS Depot 3.75mg (đóng gói: Abbott Laboratories S.A., địa chỉ: Avenida de Burgos, 91 28050 Madrid, Tây Ban Nha) Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn hỗn dịch tiêm SĐK VN-14888-12 (kèm theo công văn gia hạn số 7344/QlD-ĐK ngày 25/05/2017). Nhóm có thành phần Leuprorelin acetat
Thuốc Smoflipid 20% 250ml Chai 250ml, Nhũ tương truyền tĩnh mạch SĐK VN-19955-16. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid
Thuốc Lipovenoes 10% PLR 250ml Thùng 10 chai 250ml, Nhũ tương để tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-17439-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid
Thuốc Lipovenoes 10% PLR 500ml Thùng 10 chai 500ml, Nhũ tương để tiêm truyền tĩnh mạch, SĐK VN-17439-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid
Thuốc Amiparen 10%- 200ml Thùng 20 chai dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-15932-11 (Công văn gia hạn số 18856/QLD-ĐK ngày hết hạn 14/11/2018. Nhóm có thành phần Acid amin (30% Acid amin phân nhánh)*
Thuốc Amiparen 10%- 500ml Thùng 20 chai dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-15932-11 (Công văn gia hạn số 18856/QLD-ĐK ngày hết hạn 14/11/2018. Nhóm có thành phần Acid amin (30% Acid amin phân nhánh)*
Thuốc Octanate 50 IU/ml Hộp 1 lọ 5ml bột pha dung dịch tiêm truyền (kèm 1 lọ 50ml dung môi nước cất pha tiêm, 1 xylanh, 1 kim hai đầu, 1 kim lọ, 1 bộ kim truyền, 2 miếng bồn tẩm cồn) SĐK GPNK số : 569/QLD-ĐK ngày 15/01/2018. Nhóm có thành phần Yếu tố VIII