Thuốc NUTRIFLEX LIPID PERI BAG 1250ML 5’S: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc NUTRIFLEX LIPID PERI BAG 1250ML 5’S 5 Túi/ thùng, Nhũ dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-19792-16. Nhóm có thành phần Acid amin + glucose + lipid (*)
Thuốc NUTRIFLEX LIPID PERI BAG 1250ML 5’S 5 Túi/ thùng, Nhũ dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-19792-16. Nhóm có thành phần Acid amin + glucose + lipid (*)
Thuốc Anargil 100mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng, Uống SĐK VN-13264-11 (CV gia hạn). Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Danazol
Thuốc Pentoxipham Hộp 6 vỉ x 10 viên, viên nén bao tan trong ruột, đường uống SĐK 5450/QLD-KD. Nhóm có thành phần Pentoxifyllin
Thuốc Thuô´c Ho bô? phê´ Chai 80ml, Cao lỏng, uống SĐK VD-23290-15. Nhóm có thành phần Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol
Thuốc Thuốc ho Bổ phế chỉ khái lộ chai 100ml Hộp 01 lọ 100ml, Siro thuốc SĐK V534-H12-10 (CV gia hạn số 11256 ngày 01/8/2017). Nhóm có thành phần Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, tinh dầu bạc hà
Thuốc Glyceryl Trini
trate-Hameln 1mg/ml Hộp 10 ống x 10ml, Dung dịch tiêm SĐK VN-18845-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nitroglycerin
Thuốc Glycerol + dịch chiết camomile + dịch chiết mallow Hộp 6 tuýp x 9g, Gel thụt trực tràng, Thụt trực tràng SĐK VD-21083-14. Nhóm có thành phần Stiprol
Thuốc Sắt nguyên tố (dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose Hộp 10 vỉ x 5 ống/vỉ x 10ml/ống, Dung dịch uống, Uống SĐK VD-22658-15. Nhóm có thành phần Fogyma
Thuốc Aspirin -100A H/30 viên nén bao tan trong ruột, uống SĐK VD20058-13. Nhóm có thành phần Acetylsalicylic acid
Thuốc Cloramphenicol 0.4% H/lọ, thuốc
nhỏ mắt, nhỏ mắt SĐK VD19371-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cloramphenicol