Thuốc Eprex 4000UI/0,4ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Eprex 4000UI/0,4ml Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toàn, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-975-16. Nhóm có thành phần Erythropoietin Alfa
Thuốc Eprex 4000UI/0,4ml Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toàn, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-975-16. Nhóm có thành phần Erythropoietin Alfa
Thuốc Chirocaine (đóng gói tại Abbvie S.R.L – Italy) Hộp 10 ống x 10ml Dung dịch tiêm SĐK VN-12139-11 (kèm theo công văn gia hạn số 26271/QlD-ĐK ngày 30/12/2016). Nhóm có thành phần Levobupivacain
Thuốc TARCEVA 100 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-12448-11 (Có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Erlotinib
Thuốc Sevorane Sol 250ml Hộp 01 chai 250ml dược chất lỏng nguyên chất dùng để hít, Hít SĐK VN-19755-16. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Sevofluran
Thuốc TARCEVA 150 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-17941-14. Nhóm có thành phần Erlotinib
Thuốc Unitrexates 50mg/2ml Hộp 10 lọ x 2ml; dung dịch tiêm, thuốc tiêm SĐK VN2-222-14 Công văn gia hạn số đăng ký 21346/QLD-ĐK ngày 18 tháng 12 năm 2017. Nhóm có thành phần Methotrexat
Thuốc Buscopan Tab. 10mg Hộp 5 vỉ x 20 viên, Viên nén bao đường, Uống SĐK VN-20661-17. Nhóm có thành phần Hyoscin butylbromid
Thuốc Eurozitum 60 mg Hộp 5 vĩ x 10 viên , Viên nén , Uống SĐK VN-16697-13. Nhóm có thành phần Diltiazem
Thuốc Novorapid Flexen 100UI/ml Hộp 05 bút tiêm nạp sẵn 3.0ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-0674-13. Nhóm có thành phần Insulin aspart
Thuốc Ursodeo 100 mg Hộp 3 vĩ x 10 viên , viên nén ,Uống SĐK VN-11638-10 có giấy biên nhận hồ sơ đăng ký thuốc và bảng tồn kho. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ursodeoxycholic acid