Thuốc Cellcept caps 250mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cellcept caps 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, Uống SĐK VN-9657-10 (Có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Mycophenolat
Thuốc Cellcept caps 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, Uống SĐK VN-9657-10 (Có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Mycophenolat
Thuốc Oflovid 3mg/ml – 5ml Hộp 1 lọ 5ml, Dung dịch nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-19341-15. Nhóm có thành phần Ofloxacin
Thuốc Pantoloc IV 40mg Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm, Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch, Tiêm tĩnh mạch SĐK VN-18467-14. Nhóm có thành phần Pantoprazol
Thuốc Broncho-Vaxom
Children Hộp 1 vỉ x 10 viên, Viên nang, Uống SĐK VN-15048-12 (Có CV gia hạn SĐK kèm theo). Nhóm có thành phần Chất ly giải vi khuẩn đông khô của: Haemophilus influenzae, Diplococcus pneumoniae, Klebsiella pneumoniae Klebsiella Ozaenae, Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogennes Streptococcus viridans và Neisseria catarrhlis.
Thuốc Eprex 2000UI/0,5ml Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toàn, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-971-16. Nhóm có thành phần Erythropoietin Alfa
Thuốc Eprex 4000UI/0,4ml Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toàn, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-975-16. Nhóm có thành phần Erythropoietin Alfa
Thuốc Chirocaine (đóng gói tại Abbvie S.R.L – Italy) Hộp 10 ống x 10ml Dung dịch tiêm SĐK VN-12139-11 (kèm theo công văn gia hạn số 26271/QlD-ĐK ngày 30/12/2016). Nhóm có thành phần Levobupivacain
Thuốc TARCEVA 100 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-12448-11 (Có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Erlotinib
Thuốc Sevorane Sol 250ml Hộp 01 chai 250ml dược chất lỏng nguyên chất dùng để hít, Hít SĐK VN-19755-16. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Sevofluran
Thuốc TARCEVA 150 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-17941-14. Nhóm có thành phần Erlotinib