Thuốc CEFEPIM GERDA 2G: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc CEFEPIM GERDA 2G Hộp 10 lọ SĐK VN-17367-13. Nhóm có thành phần Cefepim*
Thuốc CEFEPIM GERDA 2G Hộp 10 lọ SĐK VN-17367-13. Nhóm có thành phần Cefepim*
Thuốc Lipofundin MCT/LCT 10%E Hộp 10 chai thủy tinh 250ml, Nhũ tương truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền SĐK VN-16130-13 (Gia hạn số: 2201 Ngày 31/01/2018). Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid MCT/LCT l + Vitamin E
Thuốc CEFOXITIN NORMON 1G POWDER AND SOLVENT FOR SOLUTION FOR INJECTION IV Hộp 1 lọ SĐK 2439/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cefoxitin
Thuốc Hepa-Nic
Extra Hộp 10 vỉ x
10 viên
-Viên nang mềm SĐK VD-12672
-10. Nhóm có thành phần Silymarin
Silybin
Vitamin B1
Vitamin B6
Vitamin PP
Thuốc Epidolle Hộp 6 vỉ x 10 viên nang cứng , uống SĐK VN-15255-12. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Thymomodulin
Thuốc Voritab-200 Hộp 1 vỉ x 10 viên. Viên nén bao phim. Uống SĐK VN2-370-15 công văn gia hạn số 19241/QLD-ĐK ngày 17/11/2017. Nhóm có thành phần Voriconazol
Thuốc Doxycylin 100 mg Hộp 10 vỉ x 10 Viên nang cứng; Uống SĐK VD-18628-13. Nhóm có thành phần Doxycyclin
Thuốc Pascapin-10 Hộp 10 vỉ x 10 Viên nén bao phim; uống SĐK VD-22524-15. Nhóm có thành phần Nifedipin
Thuốc CLAMINAT 250 MG/31,25 MG Hộp 01 túi nhôm x 12 gói x 1g, Thuốc bột, Uống SĐK VD-19381-13. Nhóm có thành phần Amoxicilin + acid clavulanic
Thuốc GREADIM (SXNQ: CỦA AFFORDABLE QUALITI PHARMACEUTICALS) Hộp 20 lọ, Thuốc bột pha tiêm, Tiêm SĐK VD-18234-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim