Thuốc Teburap: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Teburap Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN – 19312-15. Nhóm có thành phần Gingko biloba leaf extract
Thuốc Teburap Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN – 19312-15. Nhóm có thành phần Gingko biloba leaf extract
Thuốc L – Bio – 3D Hộp 30/ gói SĐK QLSP
– 0746 – 13. Nhóm có thành phần Lactobacillus acidophilus Bifidobacterium longum Lactobacillus rhamnosus
Thuốc Larfix 4 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-19774-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Lornoxicam
Thuốc Lipofundin MCT/LCT 10%E Hộp 10 chai thủy tinh 250ml, Nhũ tương truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền SĐK VN-16130-13 (Gia hạn số: 2201 Ngày 31/01/2018). Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid MCT/LCT l + Vitamin E
Thuốc CEFOXITIN NORMON 1G POWDER AND SOLVENT FOR SOLUTION FOR INJECTION IV Hộp 1 lọ SĐK 2439/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cefoxitin
Thuốc Hepa-Nic
Extra Hộp 10 vỉ x
10 viên
-Viên nang mềm SĐK VD-12672
-10. Nhóm có thành phần Silymarin
Silybin
Vitamin B1
Vitamin B6
Vitamin PP
Thuốc Epidolle Hộp 6 vỉ x 10 viên nang cứng , uống SĐK VN-15255-12. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Thymomodulin
Thuốc Voritab-200 Hộp 1 vỉ x 10 viên. Viên nén bao phim. Uống SĐK VN2-370-15 công văn gia hạn số 19241/QLD-ĐK ngày 17/11/2017. Nhóm có thành phần Voriconazol
Thuốc Doxycylin 100 mg Hộp 10 vỉ x 10 Viên nang cứng; Uống SĐK VD-18628-13. Nhóm có thành phần Doxycyclin
Thuốc Pascapin-10 Hộp 10 vỉ x 10 Viên nén bao phim; uống SĐK VD-22524-15. Nhóm có thành phần Nifedipin