Thuốc Lyhynat: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lyhynat Hộp 1 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm đặt âm đạo, Đặt âm đạo SĐK VD-18746-13. Nhóm có thành phần Econazol
Thuốc Lyhynat Hộp 1 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm đặt âm đạo, Đặt âm đạo SĐK VD-18746-13. Nhóm có thành phần Econazol
Thuốc PVP-IODINE 10% Hộp 1 lọ 30 ml, Dung dịch dùng ngoài, Dùng ngoài SĐK VD-23736-15. Nhóm có thành phần Povidon iodin
Thuốc Esomeptab 40mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim tan trong ruột, uống. SĐK VD-25259-16. Nhóm có thành phần Esomeprazol
Thuốc Losec Mups Hộp 2 vỉ x 7 viên nén, Viên nén kháng dịch dạ dày, Uống SĐK VN-19558-16. Nhóm có thành phần Omeprazol (dưới dạng omeprazol magnesi)
Thuốc Glucobay 50mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-20231-17. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Acarbose
Thuốc I.P.Cyl Forte (Cơ sở xuất xưởng: West Pharma- Producoes de Especialidades Farmaceuticas, S.A (Fab. Venda Nova) – Portugal Hộp 03 vỉ x 20 viên, Viên nang cứng, Uống SĐK VN-17342-13. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Gabapentin
Thuốc NAM DƯỢC GiẢI ĐỘC Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK V551-H12-10 (Gia hạn đến 10/04/2018). Nhóm có thành phần Kim ngân, Hoàng cầm, Liên kiều, Thăng ma
Thuốc Humulin 70/30 (Cơ sở đóng gói, dán nhãn và xuất xưởng: Lilly S.A; Địa chỉ: Avda,de la Industria 30, 28108 Alcobendas (Madrid), Tây Ban Nha) Hộp 1 lọ x 10ml, Hỗn dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-896-15. Nhóm có thành phần Insulin người (30% Insulin hòa tan + 70% Insulin Isophan)
Thuốc Piascledine Hộp 1 vỉ x 15 viên SĐK VN-16540-13 (Hiệu lực đến 01/4/2018). Nhóm có thành phần Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành.
Thuốc Humulin N (Cơ sở đóng gói, dán nhãn và xuất xưởng: Lilly S.A; Địa chỉ: Avda, de la Industria 30, 28108 Alcobendas (Marid), Tây Ban Nha) Hộp 1 lọ x 10ml, Hỗn dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-898-15. Nhóm có thành phần Insulin người (Insulin isophan)