Thuốc Vinathyrox 100 mcg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vinathyrox 100 mcg Hộp 2 vỉ x 14 viên; viên nén; uống SĐK VD-19130-13. Nhóm có thành phần Levothyroxin (muối natri)
Thuốc Vinathyrox 100 mcg Hộp 2 vỉ x 14 viên; viên nén; uống SĐK VD-19130-13. Nhóm có thành phần Levothyroxin (muối natri)
Thuốc Agidecotyl Hộp/10 vỉ x 10 viên nén bao phim, Uống SĐK VD-14664-11 (Cv gia hạn số 11812/QLD-ĐK ngày 10/08/2017). Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Mephenesin
Thuốc TRIBF Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim, Uống SĐK VD-17135-12 (Kèm CV 7359/QLD-ĐK, 25/05/2017). Nhóm có thành phần Vitamin B1+ B6 + B12
Thuốc TERZENCE-2.5 Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim – Uống SĐK QLĐB-643-17. Nhóm có thành phần Methotrexat
Thuốc Astymin -3 Chai 200ml Dung dịch truyền tĩnh mạch SĐK VN-12670-11. Nhóm có thành phần Acid amin*
Thuốc Lamictal 25 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-15906-12. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Lamotrigine
Thuốc Augmentin 250/31.25mg Hộp 12 gói, Bột pha hỗn dịch uống, Uống SĐK VN-17444-13. Nhóm có thành phần Amoxicillin trihydrate + Acid Clavulanic
Thuốc Methylergometrine Maleate Inj 0,2mg Hộp 10 ống x 1ml, dung dịch tiêm SĐK GPNK số 145/QLD-KD ngày 10/01/2017. Nhóm có thành phần Methyl Ergometrin (maleat)
Thuốc Nebilet (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), đ/c: Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) Hộp 1 vỉ x 14 viên, Viên nén; Uống SĐK VN-19377-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nebivolol
Thuốc Repacin F.C Tablets (β-Aescin) “Royal” Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim, uống SĐK 8426/QLD-KD ngày 24/5/2016. Nhóm có thành phần Aescin