Thuốc Lisoril 5: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lisoril 5 Hộp 2 vỉ x 14 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-16798-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril
Thuốc Lisoril 5 Hộp 2 vỉ x 14 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-16798-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril
Thuốc Thuốc uống Lục Vị Ẩm PV Lọ 100ml, siro, uống SĐK V1612-H12-10. Nhóm có thành phần Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
Thuốc Thiên sư hộ tâm đan (Angel Cardiotonic Pill) Hộp 2 lọ 100 viên, Viên hoàn giọt, Uống SĐK VN-20102-16. Nhóm có thành phần Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.
Thuốc Astymin -3 Chai 200ml Dung dịch truyền tĩnh mạch SĐK VN-12670-11. Nhóm có thành phần Acid amin*
Thuốc Lamictal 25 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-15906-12. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Lamotrigine
Thuốc Augmentin 250/31.25mg Hộp 12 gói, Bột pha hỗn dịch uống, Uống SĐK VN-17444-13. Nhóm có thành phần Amoxicillin trihydrate + Acid Clavulanic
Thuốc Methylergometrine Maleate Inj 0,2mg Hộp 10 ống x 1ml, dung dịch tiêm SĐK GPNK số 145/QLD-KD ngày 10/01/2017. Nhóm có thành phần Methyl Ergometrin (maleat)
Thuốc Nebilet (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), đ/c: Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) Hộp 1 vỉ x 14 viên, Viên nén; Uống SĐK VN-19377-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nebivolol
Thuốc Repacin F.C Tablets (β-Aescin) “Royal” Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim, uống SĐK 8426/QLD-KD ngày 24/5/2016. Nhóm có thành phần Aescin
Thuốc Diovan 80mg Hộp 2 vỉ x 14 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-18399-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Valsartan