Thuốc Lisoril 10: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lisoril 10 Hộp 2 vỉ x 14 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-16797-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril
Thuốc Lisoril 10 Hộp 2 vỉ x 14 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-16797-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril
Thuốc Galvus MET Tab 50mg/500mg Hộp 6 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-19292-15. Nhóm có thành phần Vildagliptin; Metformin hydrochlorid
Thuốc GRIAL- KID Hộp 25 gói x 1,5 G, Bột, pha uống SĐK VD-15323-11. Nhóm có thành phần Paracetamol + chlorpheniramin
Thuốc Glofap Hộp 1 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x10 viên nang, uống SĐK VD-19364-13. Nhóm có thành phần Cefpodoxim
Thuốc Lyhynat Hộp 1 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm đặt âm đạo, Đặt âm đạo SĐK VD-18746-13. Nhóm có thành phần Econazol
Thuốc PVP-IODINE 10% Hộp 1 lọ 30 ml, Dung dịch dùng ngoài, Dùng ngoài SĐK VD-23736-15. Nhóm có thành phần Povidon iodin
Thuốc Esomeptab 40mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim tan trong ruột, uống. SĐK VD-25259-16. Nhóm có thành phần Esomeprazol
Thuốc Vinathyrox 100 mcg Hộp 2 vỉ x 14 viên; viên nén; uống SĐK VD-19130-13. Nhóm có thành phần Levothyroxin (muối natri)
Thuốc Agidecotyl Hộp/10 vỉ x 10 viên nén bao phim, Uống SĐK VD-14664-11 (Cv gia hạn số 11812/QLD-ĐK ngày 10/08/2017). Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Mephenesin
Thuốc TRIBF Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim, Uống SĐK VD-17135-12 (Kèm CV 7359/QLD-ĐK, 25/05/2017). Nhóm có thành phần Vitamin B1+ B6 + B12