Thuốc Hikimel 1mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Hikimel 1mg H 5 vỉ x 10 viên nang cứng, uống SĐK VD-20360-13. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Tacrolimus
Thông tin thuốc
Thuốc Hikimel 1mg H 5 vỉ x 10 viên nang cứng, uống SĐK VD-20360-13. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Tacrolimus
Thuốc Rolnadez 20mg H 3 vỉ x 10 viên nén bao phim, uống SĐK VD-13164-10. Nhóm có thành phần Tamoxifen
Thuốc Mefuform 324mg H 7 vỉ x 10 viên nang cứng, Thuốc uống SĐK VD-17604-12. Nhóm có thành phần Tegafur, Uracil
Thuốc Venutel 50mg H 2 vỉ x 7 viên nang, uống SĐK VD-18102-12. Nhóm có thành phần Temozolomid
Thuốc Usatenvir 300mg H 30 viên nén, uống SĐK QLĐB-484-15. Nhóm có thành phần Tenofovir (TDF)
Thuốc TERP-COD 5/100mg H 20 vỉ x 15 viên bao phim, uống SĐK VD-19074-13. Nhóm có thành phần Terpin hydrat + Codein
Thuốc Thalidomid 100mg H 3 vỉ x 10 viên nang cứng, uống SĐK QLĐB-386-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Thalidomid
Thuốc Thalidomid 50mg H 6 vỉ x 10 viên nang cứng, uống SĐK VD-23930-15. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Thalidomid
Thuốc Mezamazol 5mg H 10 vỉ x 10 viên viên nén, uống SĐK VD-21298-14. Nhóm có thành phần Thiamazol
Thuốc Cammic 500mg H 10 vỉ x10 viên nén dài bao phim, uống SĐK VD-17592-12. Nhóm có thành phần Tranexamic acid