Thuốc Laknitil 5000mg/10ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Laknitil 5000mg/10ml H 5 ống 10ml DD tiêm TM SĐK VD-14472-11. Nhóm có thành phần L-ornithin- L-Aspartat
Thông tin thuốc
Thuốc Laknitil 5000mg/10ml H 5 ống 10ml DD tiêm TM SĐK VD-14472-11. Nhóm có thành phần L-ornithin- L-Aspartat
Thuốc Danapha-Trihex 2mg H 5 vỉ x 20 viên nén. Uống SĐK VD-14177-11. Nhóm có thành phần Trihexyphenidyl
Thuốc Trimebutin 100mg H 10 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-23720-15. Nhóm có thành phần Trimebutin
Thuốc Catolis 150mg H 4 vỉ x 15 viên, uống SĐK VD-23294-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ursodeoxycholic acid
Thuốc Vigorito 50mg H 3 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-21482-14. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Vildagliptin
Thuốc Enpovid A,D H 10 vỉ x 10 viên nang mềm; uống SĐK VD-21729-14. Nhóm có thành phần Vitamin A + Vitamin D3
Thuốc Adefovir Stada 10mg H 3 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-25027-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Adefovir
Thuốc Glasxine 50mg H 3 vỉ x 10 viên nang cứng, uống SĐK VD-17702-12. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diacerein
Thuốc Danapha-Telfadin 60mg H 1 vỉ x 10 viên bao phim. Uống SĐK VD-24082-16. Nhóm có thành phần Fexofenadin
Thuốc Imdur 30mg H 2 vỉ x 15 viên nén phóng thích kéo dài, uống SĐK VN-16126-13. Nhóm có thành phần Isosorbide-5-mononitrate