Thuốc Aminoplasmal B.Braun 10% E 250ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 10% E 250ml H 10 chai, DD tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-18160-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thông tin thuốc
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 10% E 250ml H 10 chai, DD tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-18160-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 10% E 500ml H 10 chai, DD tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-18160-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 5% E 250ml H 10 chai, DD tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 5% E 500ml H 10 chai, DD tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Anaropin 2mg/ml 20ml H 5 ống tiêm 20ml, DD tiêm/truyền quanh dây thần kinh, ngoài màng cứng, tiêm SĐK VN-19003-15. Nhóm có thành phần Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat)
Thuốc Anaropin 5mg/ml 10ml H 5 ống tiêm 10ml, DD tiêm nội tủy mạc (dưới màng nhện), tiêm SĐK VN-19004-15. Nhóm có thành phần Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat)
Thuốc Anaropin 7.5mg/ml 10ml H 5 ống tiêm 10ml, DD tiêm, tiêm SĐK VN2-105-13. Nhóm có thành phần Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat)
Thuốc Anzatax 150mg/ 25ml H 1 lọ, DD tiêm đậm đặc, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-12309-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Paclitaxel
Thuốc Anzatax 300mg/ 50ml H 1 lọ 50ml, DD tiệm đậm đặc, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-12310-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Paclitaxel
Thuốc Apidra Solostar 300IU 3ml H 5 bút tiêm x 3ml DD tiêm, DD tiêm trong bút tiêm nạp sẵn, tiêm SĐK QLSP-915-16. Nhóm có thành phần Insulin glulisine