Thuốc Cavinton Forte 10mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cavinton Forte 10mg H 2 vỉ x 15 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-17951-14. Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thông tin thuốc
Thuốc Cavinton Forte 10mg H 2 vỉ x 15 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-17951-14. Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thuốc Ultravist 300 100ml H 10 chai x 100ml, DD tiêm hoặc tiêm truyền, Tiêm tĩnh mạch (IV) SĐK VN-14922-12. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iopromide
Thuốc Ultravist 300 50ml H 10 chai x 50ml, DD tiêm hoặc tiêm truyền, Tiêm tĩnh mạch (IV) SĐK VN-14922-12. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iopromide
Thuốc Ultravist 370 100ml H 10 chai x 100ml, DD tiêm hoặc tiêm truyền, Tiêm tĩnh mạch (IV) SĐK VN-14923-12. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iopromide
Thuốc Ventolin Inh 100mcg 200 liều H 1 bình xịt 200 liều, Hỗn dịch xịt qua bình định liều điều áp, Xịt theo đường miệng SĐK VN-18791-15. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Salbutamol sulfate
Thuốc Ventolin Neb 2,5mg/2,5ml H 6 vỉ x 5 ống, DD dùng cho máy khí dung, Dùng cho máy khí dung SĐK VN-11572-10. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Salbutamol sulfate
Thuốc Ventolin Neb 5mg/2,5ml H 6 vỉ x 5 ống, DD dùng cho máy khí dung, Dùng cho máy khí dung SĐK VN-13707-11. Nhóm có thành phần Salbutamol
Thuốc Victoza 6mg/ml 3ml H 1 bơm tiêm đóng sẵn 3ml, DD tiêm, Tiêm SĐK QLSP-H02-827-14. Nhóm có thành phần Liraglutid
Thuốc Vigamox 0,5% 5ml H 1 lọ 5ml, DD nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-15707-12. Nhóm có thành phần Moxifloxacin
Thuốc Visipaque 320mg/ml 100ml H 10 chai 100ml DD tiêm, DD tiêm, Để dùng trong tĩnh mạch, trong động mạch và dùng trong các khoang của cơ thể. SĐK VN-18122-14. Nhóm có thành phần Iodixanol 652mg/ml (320mg I/ml) x 100ml