Thuốc livetin ep: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc livetin ep Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN – 16217-13. Nhóm có thành phần cao cardus marianus; thiamine nitrate; pyridoxine hcl; nicotinamide; calci pantothenate; cyanocobalamin
Thông tin thuốc
Thuốc livetin ep Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN – 16217-13. Nhóm có thành phần cao cardus marianus; thiamine nitrate; pyridoxine hcl; nicotinamide; calci pantothenate; cyanocobalamin
Thuốc cefdinix Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK 26360/QLD-KD. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần cefditoren
Thuốc broncho-vaxom childen Hộp 1 vỉ x 10 viên nang SĐK VN-15048-12. Nhóm có thành phần bacterial lysates of haemophilus influenzae; diplococcus pneumoniae ; klebsiella pneumoniae and ozaenae ; staphylococcus aureus ; streptococcus pyogenes and viridans ; neisseria catarrhalis
Thuốc l – bio 3d Hộp 30 gói x 1g SĐK QLSP-0746-13. Nhóm có thành phần hon hop probiotic (gom lactobacillus acidophilus; bifidobacterium longum; lactobacillus rhamnosus)
Thuốc bromanase Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-29618-18. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần bromelain
Thuốc larfix tablets 4mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-19774-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần lornoxicam
Thuốc dicenin 400mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-19524-13. Nhóm có thành phần cholin alfoscerat
Thuốc bentarcin capsule hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK QLSP-1092-18. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần thymomodulin
Thuốc tenofovir disoproxil fumarate tables 300mg Hộp 1 lọ x 30 viên, Viên nén bao phim SĐK VN-18994-15. Nhóm có thành phần tenofovir disoproxil fumarate
Thuốc diacerein 50mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-29797-18. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần diacerein