Thuốc Thiên sứ hộ tâm đan: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Thiên sứ hộ
tâm đan H 2 lọ, 1 lọ x 100 viên hoàn, Uống SĐK VN-11642-10. Nhóm có thành phần Cao Đan sâm; Cao Tam Thất; Borneolum
Thông tin thuốc
Thuốc Thiên sứ hộ
tâm đan H 2 lọ, 1 lọ x 100 viên hoàn, Uống SĐK VN-11642-10. Nhóm có thành phần Cao Đan sâm; Cao Tam Thất; Borneolum
Thuốc NeuroAid H 9 vỉ, vỉ 4 viên, uống SĐK VN-15367-12. Nhóm #VALUE! có thành phần Radix astragali
Radix salviae miltiorrhizae
Radix paeoniae rubra ,
Rhizoma Ligustici Wallichii
Radix angelicae sinensis
Carthamus tinctorius
Semen Persicae
Radix polygalae
Rhizome acori tatarinowii
Buthus martensii
Hirudo
Eupolyphaga seusteleophaga
Calculus bovis artifactus
Cornu saigae tataricae
Thuốc Nutriflex Peri 1000 ml Thùng 5 túi, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-18157-14. Nhóm có thành phần Acid Amin + Glucose
Thuốc DIAPHYLLIN Venosum Hộp 5 ống 5ml, dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-19654-16. Nhóm có thành phần Aminophyllin
Thuốc Anozeol Tab 1mg 2×14’s Hộp 2 vỉ x 14 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-20039-16. Nhóm có thành phần Anastrozole
Thuốc Bicalutamide FCT Tab 50mg 4×7’S Hộp 4 vỉ x 7 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN2-349-15. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Bicalutamide
Thuốc Rocaltrol (Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann La Roche, địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst Switzerland) Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống SĐK VN-14167-11. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calcitriol
Thuốc DBL Cisplatin Injection 50mg/50ml 1’s Hộp 1 lọ 50ml, Dung dịch tiêm truyền, Truyền tĩnh mạch SĐK VN-12311-11. Nhóm có thành phần Cisplatin
Thuốc Granisetron Kabi 1mg/ml Hộp 5 ống 1ml dung dich đậm đặc để pha tiêm, tiêm truyền SĐK VN-14047-11. Nhóm có thành phần Granisetron
Thuốc Humulin R Hộp 1 lọ x 10ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-897-15. Nhóm có thành phần Insulin người (Insulin hòa tan)