Thuốc KYONGBO CEFOXITIN INJ. 1G: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc KYONGBO CEFOXITIN INJ. 1G Hộp 1 lọ – Bột pha tiêm – Tiêm truyền SĐK 1621/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cefoxitin
Thông tin thuốc
Thuốc KYONGBO CEFOXITIN INJ. 1G Hộp 1 lọ – Bột pha tiêm – Tiêm truyền SĐK 1621/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cefoxitin
Thuốc Famoster Injection 10mg/ml ”T.F” Hộp 10 ống Dung dịch tiêm. Tiêm SĐK VN – 19691-16. Nhóm có thành phần Famotidin
Thuốc Vomstop Dung dịch tiêm truyền, Hộp 10 ống x 1ml SĐK 4725/QLD-KD. Nhóm có thành phần Granisetron
Thuốc Rivacil 100 Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phim; Uống SĐK QLĐB-421-13. Nhóm có thành phần Erlotinib
Thuốc Gemibine-1000 Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm SĐK GC-249-16. Nhóm có thành phần Gemcitabin
Thuốc Gemibine-200 Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm SĐK GC-250-16. Nhóm có thành phần Gemcitabin
Thuốc Glucose 10% Twinport Kiện 10 chai, Dung dịch tiêm truyền. Tiêm truyền SĐK VD-16415-12. Nhóm có thành phần Glucose 10% 500ml đóng trong chai 700ml, chai kín khi pha thuốc hoặc truyền không cần mở van thông khí, Twinport
Thuốc Glucose 20% Twinport Kiện 10 chai, Dung dịch tiêm truyền. Tiêm truyền SĐK VD-16416-12. Nhóm có thành phần Glucose 20% 500ml đóng trong chai 700ml, chai kín khi pha thuốc hoặc truyền không cần mở van thông khí, Twinport
Thuốc Glucose 5% Twinport Kiện 40 chai, Dung dịch tiêm truyền. SĐK VD-16418-12. Nhóm có thành phần Glucose 5% 100ml đóng trong chai 190ml, chai kín khi pha thuốc hoặc truyền không cần mở van thông khí, Twinport
Thuốc Haloperidol
1,5 mg Hộp 1 lọ x 400 viên nén. Uống SĐK VD-24085-16. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Haloperidol