Thuốc livetin ep: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc livetin ep Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN – 16217-13. Nhóm có thành phần cao cardus marianus; thiamine nitrate; pyridoxine hcl; nicotinamide; calci pantothenate; cyanocobalamin
Thông tin thuốc
Thuốc livetin ep Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN – 16217-13. Nhóm có thành phần cao cardus marianus; thiamine nitrate; pyridoxine hcl; nicotinamide; calci pantothenate; cyanocobalamin
Thuốc aze Hộp 1 Lọ, xịt mũi SĐK VN-20625-17. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần azelastine hcl
Thuốc mincatam Viên nang cứng, vỉ 10 viên, hộp 6 vỉ SĐK QLĐB-455-14. Nhóm có thành phần piracetam ; vincamin
Thuốc sucralfate 1g Hộp 2 vỉ 10 viên nén. SĐK VD-29187-18. Nhóm có thành phần sucralfat 1g
Thuốc bestimac q10 30mg Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-28179-17. Nhóm có thành phần ubidecarenon
Thuốc daewoong ursa-s Viên nang, Vỉ 10 viên, Hộp 6 vỉ SĐK VN-15039-12. Nhóm có thành phần ursodeoxycholic acid ; vitamin b1; b2
Thuốc fexogold-40 Viên nén bao phim, vỉ 10 viên, hộp 1 vỉ SĐK 7379/QLD-KD. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần febuxostat
Thuốc crasbel 20 vỉ x 5 viên nang mềm SĐK VN-17582-13. Nhóm có thành phần selen; acid ascorbic; crom
Thuốc neurolexe Hộp 10 vỉ x 6 viên SĐK VN-11469-10. Nhóm có thành phần cao crataegus oxyacantha; cao mellisa folium; cao bach qua; tinh dau toi
Thuốc cefdinix Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK 26360/QLD-KD. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần cefditoren