Thuốc MG – Tan Inj. 1440ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc MG – Tan Inj. 1440ml Kiện 5 túi, Dịch tiêm truyền, tiêm truyền SĐK VN-14825-12. Nhóm có thành phần Túi dinh dưỡng 3 ngăn (Lipid + Acid amin+ Glucose)
Thông tin thuốc
Thuốc MG – Tan Inj. 1440ml Kiện 5 túi, Dịch tiêm truyền, tiêm truyền SĐK VN-14825-12. Nhóm có thành phần Túi dinh dưỡng 3 ngăn (Lipid + Acid amin+ Glucose)
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 5%E, 250ml Hộp 10 chai, dung dịch tiêm truyền. Tiêm truyền SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Isoleucine; Leucine; lysine HCl; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine HCl monohydrate; Alanine; Aspartic acid; Glutamic Acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium clorid tetrahydrate
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 5%E, 500ml Hộp 10 chai, dung dịch tiêm truyền. Tiêm truyền SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Isoleucine; Leucine; lysine HCl; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine HCl monohydrate; Alanine; Aspartic acid; Glutamic Acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium clorid tetrahydrate
Thuốc Ceclor Tabs 375mg 10’s Hộp 1 vỉ x 10 viên,Viên nén bao phim giải phóng chậm, Uống SĐK VN-16796-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor
Thuốc Sympal Tablet 25mg 2×10’s Hộp 2 vỉ x 10 viên,Viên nén bao phim, Uống SĐK VN2-522-16. Nhóm có thành phần Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol)
Thuốc Tarceva (địa chỉ đóng gói: CH-4303 Kaiseraugst, Thụy sỹ) Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-12448-11 (Có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Erlotinib
Thuốc Tienam Inj 500mg 1’s Hộp 1 lọ; Hộp 25 lọ,Bột pha truyền tĩnh mạch, Tiêm tĩnh mạch SĐK VN-20190-16. Nhóm có thành phần Imipenem+Cilastatin
Thuốc Xenetix 300-100ml Hộp 10 lọ, dung dich tiêm. Tiêm, tiêm truyền SĐK VN-16787-13. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iobitridol
Thuốc Femara Tab 2.5mg 3×10’s Hộp 3 vỉ x 10 viên,Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-18040-14. Nhóm có thành phần Letrozole
Thuốc Solu-Medrol Inj 125mg 25’s 25 lọ/ hộp,Bột pha tiêm, có kèm dung môi, Tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp (IV, IM) SĐK VN-15107-12. Nhóm có thành phần Methylprednisolone Hemisuccinat