Thuốc Lydosinat: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lydosinat Hộp 5 lọ bột đông khô pha tiêm SĐK 6574/QLD-KD ngày 12/5/2017. Nhóm có thành phần Aescinat natri
Thông tin thuốc
Thuốc Lydosinat Hộp 5 lọ bột đông khô pha tiêm SĐK 6574/QLD-KD ngày 12/5/2017. Nhóm có thành phần Aescinat natri
Thuốc TV-Lansoprazol Hộp 3 vỉ x 10 viên nang, uống SĐK VD-18778-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Lansoprazole
Thuốc Osmofundin Twinport Kiện 20 chai, Dung dịch tiêm truyền. Tiêm truyền SĐK VD-22642-15. Nhóm có thành phần Manitol Twinport
Thuốc Natri chlorid 0,9% Twinport Kiện 10 chai, Dung dịch tiêm truyền. Tiêm truyền SĐK VD-16420-12. Nhóm có thành phần Natri chloride
Thuốc Natri clorid ( muối rửa ) 0,9% chai 500ml, dung dịch dùng ngoài SĐK VD-20311-13. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc MARKEN – K Hộp 4 vỉ, 6 vỉ x 4 viên;
Viên nén sủi bọt SĐK VD-19749-13. Nhóm có thành phần Paracetamol+ Tramadol HCL
Thuốc Acetate Ringer’s – 500ml 25 chai/thùng, Dung dịch tiêm truyền. Tiêm truyền SĐK VD-24018-15. Nhóm có thành phần Ringer Acetat
Thuốc JW Amigold 8.5% 500ml Thùng 10 túi 500ml. Túi polypropylen 500ml dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-18341-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc JW Amigold 8.5% 250ml Thùng 10 túi 250ml. Túi polypropylen 250ml dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-18673-15. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc THUỐC TIÊM
UNITREXATES Hộp 10 lọ x 2ml;
Dung dịch tiêm SĐK VN2-222-14. Nhóm có thành phần Methotrexat