Thuốc Magnevist 10ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Magnevist 10ml H 1 lọ 10ml, DD tiêm, Tiêm TM (IV) SĐK VN-14921-12. Nhóm có thành phần Acid Gadopentetic, Dimeglumine salt, Gadopentetate dimeglumine
Thông tin thuốc
Thuốc Magnevist 10ml H 1 lọ 10ml, DD tiêm, Tiêm TM (IV) SĐK VN-14921-12. Nhóm có thành phần Acid Gadopentetic, Dimeglumine salt, Gadopentetate dimeglumine
Thuốc Novahexin 5ml Hộp 30 ống,dung dich uống SĐK VD-19931-13. Nhóm có thành phần Bromhexin
hydroclorid
Thuốc Janumet 50mg/ 850mg Hộp 4 vỉ x 7 viên, Viên nén bao phim SĐK VN-17103-13. Nhóm có thành phần Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin Phosphate monohydrate), Metformin Hydrochloride
Thuốc Vastarel MR Hộp 2 vỉ x 30 viên, viên nén bao phim giải phóng có biến đổi SĐK VN-17735-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Trimetazidine dihydrochloride
Thuốc Omnipaque Hộp 10 chai 100ml, Dung dịch tiêm SĐK VN-10688-10. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iohexol
Thuốc Ultravist 300 Hộp 10 chai x 50ml, dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền SĐK VN-14922-12. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iopromide
Thuốc Depoteron – Thuốc tiêm tránh thai kèm bơm kim tiêm nhựa dùng 1 lần lọ 1ml SĐK 4093/QLS-KD ngày 03/4/2017. Nhóm có thành phần Medroxyprogesterone acetate
Thuốc Naphaceptiv – Thuốc viên uống tránh thai liều thấp kết hợp dạng vỉ 28 viên nén bao film (21 viên uống tránh thai và 7 viên sắt) hộp 1 vỉ 28 viên SĐK VD-17475-12. Nhóm có thành phần 21 viên màu vàng chứa Levonorgestrel và 07 viên màu nâu chứa ferrous fumarate
Thuốc Naphalevo – Thuốc viên uống tránh thai đơn thuần dạng vỉ 38 viên nén bao film hộp 1 vỉ 28 viên SĐK VD-12150-10 và CV 9411/QLD-ĐK ngày 6/6/2016 của Cục QLD cho phép gia hạn hiệu lực số đăng ký. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Levonorgestrel
Thuốc Implanon NXT 68mg I’s – Thuốc cấy tránh thai Hộp 1 que cấy SĐK VN2-93-13. Nhóm có thành phần Etonogestrel