Thuốc Seroquel XR 200mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Seroquel XR 200mg H 3 vỉ x 10 viên, Viên nén phóng thích kéo dài, Uống SĐK VN-18757-15. Nhóm có thành phần Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
Thông tin thuốc
Thuốc Seroquel XR 200mg H 3 vỉ x 10 viên, Viên nén phóng thích kéo dài, Uống SĐK VN-18757-15. Nhóm có thành phần Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
Thuốc Ephedrin Aguettant 30mg/ml H 10 ống DD tiêm truyền TM SĐK VN-19221-15. Nhóm có thành phần Ephedrin
Thuốc Dysport 300UI H chứa 1 lọ bột pha DD tiêm SĐK QLSP-H02-0800-14. Nhóm có thành phần Clostridium botulinum type A – Haemagglutinin complex 300U
Thuốc Dysport 500UI H 1 lọ thuốc bột đông khô pha DD tiêm, Thuốc bột đông khô pha DD tiêm, Tiêm SĐK VN-9461-10. Nhóm có thành phần Phức hợp độc tố Clostridium Botulinum type A – ngưng kết tố hồng cầu
Thuốc Vaminolact Sol 100ml Chai thủy tinh 100ml DD truyền TM SĐK VN-19468-15. Nhóm #VALUE! có thành phần Mỗi chai 100ml chứa: Alanin 630mg, Arginin 410mg, Acid aspartic 410mg, Cystein 100mg, Acid glutamic 710mg, Glycin 210mg, Histidin 210mg, isoleucin 310mg, Leucin 700mg, Lysin (dưới dạng monohydrat) 560mg, Methionin 130mg, Phenylalanin 270mg, Prolin 560mg, Serin 380mg, Taurin 30mg, Threonin 360mg, Tryptophan 140mg, Tyrosin 50mg, Valin 360mg.
Thuốc Duratocin 100mcg/1ml H 5 ống x 1ml, DD tiêm TM, Tiêm SĐK VN-19945-16. Nhóm có thành phần Carbetocin
Thuốc Duphalac 10g/15ml H 20 gói x 15ml, DD uống, Uống SĐK VN-12829-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Lactulose
Thuốc Actrapid 100UI/ml 10ml H 1 lọ x 10ml, DD tiêm, Tiêm SĐK QLSP-0598-12. Nhóm có thành phần Insulin người, rADN
Thuốc Insulatard 100UI/ml 10ml H 1 lọ x 10ml, Hỗn dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-0600-12. Nhóm có thành phần Insulin người, rADN
Thuốc Mixtard 30 100UI/ml 10ml H 1 lọ x 10ml, Hỗn dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-0599-12. Nhóm có thành phần Insulin người, rDNA (30% Insulin hòa tan và 70% Insulin isophan)