Thuốc Plavix 75mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Plavix 75mg H 1 vỉ x 14 viên, viên nén bao phim, Uống SĐK VN-16229-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clopidogrel
Thông tin thuốc
Thuốc Plavix 75mg H 1 vỉ x 14 viên, viên nén bao phim, Uống SĐK VN-16229-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clopidogrel
Thuốc Singulair 10mg H 4 vỉ x 7 viên nén bao phim, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-14267-11. Nhóm có thành phần Montelukast sodium
Thuốc Tavanic 250mg/50ml H 1 chai 50ml, DD tiêm truyền, Tiêm TM SĐK VN-19904-16. Nhóm có thành phần Levofloxacin hemihydrate
Thuốc Galvus 50mg H 2 vỉ x 14 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-19290-15. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Vildagliptin
Thuốc Galvus MET 50mg/1000mg H 6 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-19291-15. Nhóm có thành phần Vildagliptin, Metformin (dưới dạng Metformin hydrochlorid)
Thuốc Lantus 100UI/ml 10ml H 1 lọ 10ml, DD tiêm, tiêm SĐK QLSP-0790-14. Nhóm có thành phần Insuline glarine
Thuốc Tracrium 25mg/2.5ml H 5 ống, DD tiêm, Tiêm hoặc truyền TM SĐK VN-18784-15. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Atracurium besylate
Thuốc Iressa 250mg H 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-15209-12. Nhóm có thành phần Gefitinib
Thuốc Seretide Accuhaler 50 /250mcg 60 liều H 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều, Bột hít phân liều, Hít qua đường miệng SĐK VN-15447-12. Nhóm có thành phần Salmeterol xinafoate + Fluticasone propionate
Thuốc Seroquel XR 50mg H 3 vỉ x 10 viên, Viên nén phóng thích kéo dài, Uống SĐK VN-18760-15. Nhóm có thành phần Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)