Thuốc NEVANAC 1MG/ML 5ML 1’S: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc NEVANAC 1MG/ML 5ML 1’S Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-17217-13. Nhóm có thành phần Nepafenac
Thông tin thuốc
Thuốc NEVANAC 1MG/ML 5ML 1’S Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-17217-13. Nhóm có thành phần Nepafenac
Thuốc Nebilet 5mg H 1 vỉ x 14 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-19377-15. Nhóm có thành phần Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl)
Thuốc Nootropil 800mg H 3 vỉ x 15 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-17717-14. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc Sandostatin 0,1mg/ml 1ml H 5 ống x 1ml, DD tiêm IV, SC, Tiêm SĐK VN-17538-13. Nhóm có thành phần Octreotide
Thuốc Sulperazone 1g 1 lọ/ H, Bột pha tiêm , Tiêm TM, tiêm bắp SĐK VN-16853-13. Nhóm có thành phần Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) ; Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone Natri)
Thuốc Zantac 25mg/ml 5x2ml H 5 ống , DD tiêm, Tiêm TM, tiêm bắp (IV, IM) SĐK VN-10265-10. Nhóm có thành phần Ranitidine
Thuốc Zestril 5mg H 2 vỉ x 14 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-15213-12. Nhóm có thành phần Lisinopril dihydrat
Thuốc Zometa 4mg/100ml 100ml H 1 chai 100ml, DD truyền TM, Tiêm SĐK VN-17540-13. Nhóm có thành phần Acid Zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate)
Thuốc Avodart 0.5mg H 3 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống SĐK VN-17445-13. Nhóm có thành phần Dutasterid
Thuốc Gadovist 1 mmol/ml-5ml H 1 xylanh x 5ml, DD tiêm, Tiêm SĐK VN-12876-11. Nhóm có thành phần Gadobutrol