Thuốc Thyrozol Tab 10mg 100’s: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Thyrozol Tab 10mg 100’s 10 vỉ x 10 viên/ hộp,Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-9757-10 có cv gia hạn ngày 19/10/2016. Nhóm có thành phần Thiamazole
Thông tin thuốc
Thuốc Thyrozol Tab 10mg 100’s 10 vỉ x 10 viên/ hộp,Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-9757-10 có cv gia hạn ngày 19/10/2016. Nhóm có thành phần Thiamazole
Thuốc FENTANYL-HAMELN 50MCG/ML Hộp 10 ống x 2ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-17326-13. Nhóm có thành phần Fentanil (dưới dạng Fentanil citrate)
Thuốc Fentanyl 0.5mg-Rotexmedica Hộp 10 ống x 10ml; Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-18442-14. Nhóm có thành phần Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat)
Thuốc Fluconazole Hộp 10 lọ,
DD tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-10859-10
Gia hạn số: 13942/QLD-ĐK ngày 26/7/2016. Nhóm có thành phần Fluconazol
Thuốc pms-FLUOXETINE Lọ 100 viên; Viên nang; Uống SĐK VN-13811-11. Nhóm có thành phần Fluoxetine HCl, 20mg Fluoxetine
Thuốc NIKP – Fosfomycin Capsules 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, Uống SĐK 14798/QLD-KD. Nhóm có thành phần Fosfomycin
Thuốc NIKP – Fosfomycin Capsules 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, Uống SĐK 14797/QLD-KD. Nhóm có thành phần Fosfomycin
Thuốc Granisetrone-Hameln 1mg/ml Injetion Hộp 10 ống,
Dung dịch đậm đặc để tiên hoặc tiêm truyền, Tiêm SĐK VN-19846-16, SĐK cũ: VN-5116-10. Nhóm có thành phần Granisetron HCl, Granisetron 1mg/ml
Thuốc HYDROCORTISONE ROUSSEL 10mg Hộp/25 viên, viên nén, uống SĐK 17695/QLD-KD. Nhóm có thành phần Hydrocortison
Thuốc Mixtard 30 FlexPen 100IU/ml x 3ml Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn x 3ml, Hỗn dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-927-16. Nhóm có thành phần Insulin người (rDNA)