Thuốc Carsantin 12,5mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Carsantin 12,5mg 3 vỉ x 10 viên, viên nén, uống SĐK VD-12647-10 (công văn gia hạn số 9408/QLD-ĐK ngày 06/06/2016). Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol
Thông tin thuốc
Thuốc Carsantin 12,5mg 3 vỉ x 10 viên, viên nén, uống SĐK VD-12647-10 (công văn gia hạn số 9408/QLD-ĐK ngày 06/06/2016). Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol
Thuốc Carsantin 6,25mg 3 vỉ x 10 viên, viên nén, uống SĐK VD-12648-10 (công văn gia hạn số 9408/QLD-ĐK ngày 06/06/2016). Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol
Thuốc DEXAMETHASON 4mg Hộp 10 ống, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VD-12443-10 (công văn gia hạn số 8360/QLD-ĐK ngày 24/05/2016). Nhóm có thành phần Dexamethason Natri phosphat 4,373mg (tương đương 4mg Dexamethason phosphat)
Thuốc DIAZEPAM 10MG/2ML Hộp 10 ống x 2ml, thuốc tiêm, Tiêm SĐK VD-10464-10 (gia hạn SĐK 23126 ngày 16/12/2015); VD-25308-16. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Diazepam
Thuốc DIGOXINEQUALY Hộp 1vỉ x 30viên
Viên nén; Uống SĐK VD-16832-12. Nhóm có thành phần Digoxin
Thuốc NANOKINE 10000IU Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 1ml, Dung dịch tiêm,
Tiêm SĐK QLSP-922-16. Nhóm có thành phần Recombinant Human Erythropoietin alfa
Thuốc Gentamycin 80mg Hộp 50 ống x 2ml dung dịch tiêm, tiêm SĐK VD-19094-13. Nhóm có thành phần Gentamycin (dưới dạng Gemtamycin sulfat)
Thuốc Natri clorid 0.9% & G5% 500ml Chai 500ml, Dung dịch truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền SĐK VD-16421-12. Nhóm có thành phần Natri clorid 4,5g + Glucose monohydrat 27,5g
Thuốc Glucose 5% 250ml Chai 250ml, Dung dịch truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền SĐK VD-16418-12. Nhóm có thành phần Glucose monohydrat 5,5g/100ml
Thuốc Lisidigal 10mg 3 vỉ x 10 viên, viên nén, uống SĐK VD-12649-10 (công văn gia hạn số 9408/QLD-ĐK ngày 06/06/2016). Nhóm có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)