Thuốc Tanatril 10mg Tab.: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tanatril 10mg Tab. Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-13230-11 (Có Giấy gia hạn ngày 20/10/2016). Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Imidapril hydrochloride
Thông tin thuốc
Thuốc Tanatril 10mg Tab. Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-13230-11 (Có Giấy gia hạn ngày 20/10/2016). Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Imidapril hydrochloride
Thuốc Lipitor Tab 40mg 3×10’s Hộp 3 vĩ * 10 viên,Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-17769-14. Nhóm có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin hemicalci.1,5 H2O)
Thuốc Avastin Inj. 100mg/4 ml Hộp 1 lọ 4ml, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-15050-12. Nhóm có thành phần Bevacizumab
Thuốc Avastin Inj. 400mg/16 ml Hộp 1 lọ 16ml, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-15051-12. Nhóm có thành phần Bevacizumab
Thuốc Ganfort 3ml Hộp 1 lọ 3ml, Dung dịch nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-4959-10 (Có Giấy gia hạn ngày 01/9/2016). Nhóm có thành phần Bimatoprost + Timolol
Thuốc Lumigan 0,3mg/ml Hộp 1 lọ chứa 3ml dung dịch, Dung dịch nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-18135-14. Nhóm có thành phần Bimatoprost
Thuốc Velcade Inj 3.5mg Hộp 1 lọ bột pha dung dịch tiêm, Bột pha dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-12515-11 (có Giấy gia hạn ngày 24/5/2016). Nhóm có thành phần Bortezomib
Thuốc Bisolvon Kids sirô dâu 4mg/5ml Hộp 1 chai 60ml, Sirô – dung dịch uống, Uống SĐK VN-18822-15. Nhóm có thành phần Bromhexine Hydrochloride
Thuốc Bisolvon Tab. 8mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-15737-12. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Bromhexine Hydrochloride
Thuốc Tegretol CR 200 Tab 200mg 5×10’s Hộp 5 vỉ x 10 viên,Viên nén bao phim giải phóng có kiểm soát, Uống SĐK VN-18777-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Carbamazepine