Thuốc Oflovid Ophthalmic Ointment 0,3% x 3,5g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Oflovid Ophthalmic Ointment 0,3% x 3,5g Hộp 1 tuýp 3,5g, Thuốc mỡ tra mắt, Tra mắt SĐK VN-18723-15. Nhóm có thành phần Ofloxacin
Thông tin thuốc
Thuốc Oflovid Ophthalmic Ointment 0,3% x 3,5g Hộp 1 tuýp 3,5g, Thuốc mỡ tra mắt, Tra mắt SĐK VN-18723-15. Nhóm có thành phần Ofloxacin
Thuốc Pataday Drop 0.2% 2.5ml Hộp 1 chai 2,5ml, Dung dịch nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-13472-11 (có Giấy gia hạn ngày 6/10/2016). Nhóm có thành phần Olopatadine hydrochloride
Thuốc ELOXATIN 100mg/20ml Inj B/ 1 Vial x 20ml Hộp 1 lọ 20ml,Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, tiêm truyền SĐK VN2-126-13 (có Giấy gia hạn ngày 21/6/2016)
VN-19902-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Oxaliplatin
Thuốc ELOXATIN 50mg/10ml B/1 vial x 10ml Hộp 1 lọ 10ml,Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, tiêm truyền SĐK VN2-127-13 (có Giấy gia hạn ngày 21/6/2016)
VN-19903-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Oxaliplatin
Thuốc Nootropil Inj 3g/15ml 4’s Hộp 4 ống,Dung dịch tiêm truyền, Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-8945-09 (có Giấy gia hạn ngày 21/6/2016);VN-19960-16. Nhóm có thành phần Piracetam 3g/15ml
Thuốc Feldene Dispensible Tab 20mg 15’s Hộp 1 lọ 15 viên,Viên nén phân rã, Uống SĐK VN-10466-10 (có Giấy gia hạn ngày 24/5/2016). Nhóm có thành phần Piroxicam
Thuốc Sifrol Tab. 0,375mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén phóng thích chậm, Uống SĐK VN-17272-13. Nhóm có thành phần Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương Pramipexole 0,26mg)
Thuốc Mestinon S.C Tab 60mg 150’s Hộp 1 lọ 150 viên nén,Viên nén, Uống SĐK VN-5718-10 (Có giấy gia hạn ngày 24/5/2016). Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Pyridostigmine Bromide
Thuốc Seroquel XR Tab 300mg 30’s Hộp 3 vỉ x 10 viên,Viên nén phóng thích kéo dài, Uống SĐK VN-18758-15. Nhóm có thành phần Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
Thuốc Accupril Tab 5mg 98’s 7 vỉ x 14 viên,Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-19302-15. Nhóm có thành phần Quinapril (dưới dạng quinapril HCl)