Thuốc Aetoxisclerol Tamponne 2%: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Aetoxisclerol Tamponne 2% Hộp 5 ống x 2ml, dung dịch tiêm SĐK GPNK số 2336/QLD-KD ngày 23/02/2016. Nhóm có thành phần Lauromacrogol
Thông tin thuốc
Thuốc Aetoxisclerol Tamponne 2% Hộp 5 ống x 2ml, dung dịch tiêm SĐK GPNK số 2336/QLD-KD ngày 23/02/2016. Nhóm có thành phần Lauromacrogol
Thuốc Singulair Tab 4mg 28’s Hộp 4 vỉ x 7 viên nhai,Viên nhai, Uống SĐK VN-15095-12. Nhóm có thành phần Montelukast sodium, 4mg Montelukast
Thuốc Singulair Tab 5mg 28’s Hộp 4 vỉ x 7 viên nhai,Viên nhai, Uống SĐK VN-14266-11. Nhóm có thành phần Montelukast sodium, 5mg Montelukast
Thuốc Cellcept Cap. 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang, Uống SĐK VN-9657-10 (Có Giấy gia hạn 27/7/2016). Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Mycophenolate mofetil
Thuốc CellCept Tab. 500mg Hộp 5 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-11029-10 (Có Giấy gia hạn ngày 20/10/2016). Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Mycophenolate mofetil
Thuốc Lipofundin Mct/Lct
10% 250ml Hộp 10 chai thủy tinh 250 ml; Nhũ tương tiêm truyền SĐK VN-16130-13. Nhóm có thành phần Medium- chain Triglicerides 5g/100ml, Soya- bean oil 5g/100ml
Thuốc Lipofundin Mct/Lct 10% 500ml 10’s Hộp 10 chai thủy tinh 500ml,Nhũ tương tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-16130-13. Nhóm có thành phần Medium- chain Triglicerides, Soya- bean oil
Thuốc Lipidem 100ml Hộp 10 chai 100 ml; Nhũ tương truyền tĩnh mạch SĐK VN2-196-13. Nhóm có thành phần Medium-chain Triglicerides 10g/100ml + Soya-bean oil 8g/100ml + Omega-3-acid triglycerides 2g/100ml
Thuốc Lipidem 250ml Hộp 10 chai 250 ml; Nhũ tương truyền tĩnh mạch SĐK VN2-196-13. Nhóm có thành phần Medium-chain Triglicerides 10g/100ml + Soya-bean oil 8g/100ml + Omega-3-acid triglycerides 2g/100ml
Thuốc Adalat LA Cap 60mg 30’s Hộp 3 vỉ x 10 viên,Viên phóng thích kéo dài, Uống SĐK VN-10755-10 (có Giấy gia hạn ngày 19/8/2016). Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipine