Thuốc Pymeferon_B9: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Pymeferon_B9 Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, uống SĐK VD-13588-10. Nhóm có thành phần Folic acid+ Sắt (II) sulfat
Thông tin thuốc
Thuốc Pymeferon_B9 Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, uống SĐK VD-13588-10. Nhóm có thành phần Folic acid+ Sắt (II) sulfat
Thuốc Isopto pilocarpine 1% hộp/01 lọ, dung dịch, nhỏ mắt SĐK 05/QLD-KD. Nhóm có thành phần Pilocarpin
Thuốc Navelbine Inj. 50mg/5ml B/10 Hộp 10 ống 5ml, Thuốc tiêm, Tiêm SĐK VN-11616-10 (Có Giấy gia hạn ngày 25/7/2016). Nhóm có thành phần Vinorelbine
Thuốc Navelbine Cap. 20mg Hộp 1 vỉ x 1 viên, Viên nang mềm, Uống SĐK VN-15588-12. Nhóm có thành phần Vinorelbine ditartrate, 20mg Vinorelbine
Thuốc Fentanyl 0,1mg-Rotexmedica Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm SĐK VN-18441-14. Nhóm có thành phần Fentanyl
Thuốc Midazolam 5mg/1ml-Rotexmedica Hộp 10 ống x 1ml dung dịch tiêm SĐK VN-9837-10. Nhóm có thành phần Midazolam
Thuốc Elaria Dung dịch tiêm, hộp 2 vỉ, vỉ 5 ống, tiêm SĐK VN-16829-13. Nhóm có thành phần Diclofenac
Thuốc Naloxone – hameln 0,4mg/1ml Hộp 10 ống* 1ml ,Dung dịch tiêm SĐK VN-17327-13. Nhóm có thành phần Naloxon
Thuốc Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g Hộp 10 lọ bột đông khô pha tiêm hoặc tiêm truyền SĐK VN-13544-11. Nhóm có thành phần Piperacillin 4g + Tazobactam 0,5g
Thuốc Kemivir 200mg Hộp 01 vỉ * 10 viên nén SĐK VN-17512-13. Nhóm có thành phần Aciclovir