Thuốc Vinphacetam 400mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vinphacetam 400mg Hộp 10vỉ x 10viên, viên nang SĐK VD-15667-11. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thông tin thuốc
Thuốc Vinphacetam 400mg Hộp 10vỉ x 10viên, viên nang SĐK VD-15667-11. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc Vinphacetam 1g Hộp 10 vỉ x 5 ống, DD tiêm SĐK VD-25830-16. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc Fenidel Hộp 1 vỉ x10 ống, DD tiêm SĐK VD-16617-12. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Piroxicam
Thuốc Hyvalor Tab 160mg 3×10’s Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén SĐK VD-23417-15. Nhóm có thành phần Valsartan
Thuốc Neurolaxan-B Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén bao đường SĐK VD-24881-16. Nhóm có thành phần Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
Thuốc Azicine 250mg Hộp 6 gói x 1,5g , thuốc bột uống SĐK VD-19693-13. Nhóm có thành phần Azithromycin
Thuốc Fentanyl – Hameln 50mcg/ml Hộp 10 ống 10 ml, dung dịch tiêm SĐK VN-17325-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Fentanyl
Thuốc Ecomin OD
Injection hộp 5 ống SĐK VN-18852-15. Nhóm có thành phần Methycobalamine
Thuốc Cerebrolysin 10 ml Hộp 5 ống 10ml; Dung dịch tiêm, tiêm truyền SĐK QLSP-845-15. Nhóm có thành phần Peptide (Cerebrolysin concentrate)
Thuốc Hoạt huyết
dưỡng não
Cebraton S 20 viên/ vỉ * 5vỉ/hộp
Viên nén SĐK VD-16469
-12. Nhóm có thành phần Cao đặc rễ đinh lăng : 5:1 Cao khô lá Bạch quả ( Hàm lượng flavonoid toàn phần ≥ 24% )