Thuốc TSH: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc TSH 100 test SĐK 519/GP-ATBXHN. Nhóm có thành phần Coated tubes-RIAgnost OCPL07-TSH
Thông tin thuốc
Thuốc TSH 100 test SĐK 519/GP-ATBXHN. Nhóm có thành phần Coated tubes-RIAgnost OCPL07-TSH
Thuốc CO-APROVEL 300/25mg B/ 2bls x 14 Tabs Hộp 2 vỉ x 14 viên, viên nén bao phim, Uống SĐK VN-17393-13. Nhóm có thành phần Irbesartan, Hydrochlorothiazide
Thuốc Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann La Roche Ltd., Thụy Sỹ) Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-11872-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol
Thuốc Ezetrol tabs 10mg 30’s Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-19709-16. Nhóm có thành phần Ezetimibe, micronize 10mg
Thuốc Gasmotin Tablets 5mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nén, Viên nén, Uống SĐK VN-11564-10. Nhóm có thành phần Mosapride Citrate
Thuốc Glucophage Tab 1000mg 30’s 2 vỉ x 15 viên/ hộp, Viên nén bao phim bẻ được, Uống SĐK VN-16517-13. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin hydrochloride
Thuốc Glucophage Tab 500mg 50’s 5 vỉ x 10 viên/ hộp, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-13272-11. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin hydrochloride
Thuốc Glucophage Tab 850mg 100’s Hộp 5 vỉ x 20 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-14744-12. Nhóm có thành phần Metformin hydrochloride (Tương đương với 662,90mg Metformin base)
Thuốc Herbesser R100 (đóng gói và xuất xưởng tại P.T.Tanabe Indonesia, địa chỉ: JI.Rumah Sakit No.104, Ujungberung, Bandung 40612 Indonesia) Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang giải phóng có kiểm soát, Uống SĐK VN-16506-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Diltiazem Hydrochloride
Thuốc Herbesser R200 (đóng gói và xuất xưởng tại P.T.Tanabe Indonesia, địa chỉ: JI.Rumah Sakit No.104, Ujungberung, Bandung 40612 Indonesia) Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang giải phóng có kiểm soát, Uống SĐK VN-16507-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Diltiazem Hydrochloride