Thuốc Phytat: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Phytat Hộp 5 lọ, thuốc bột đông khô SĐK QLĐB-162-10. Nhóm có thành phần Natri phytate
Thông tin thuốc
Thuốc Phytat Hộp 5 lọ, thuốc bột đông khô SĐK QLĐB-162-10. Nhóm có thành phần Natri phytate
Thuốc PPiperacillin + Tazobactam Kabi 4g/0.5g Hộp 10 lọ-Tiêm tĩnh mạch chậm SĐK VN-13544-11 kèm quyết định số 8525/QLD-ĐK ngày 12/06/2012 về việc bổ sung qui cách đóng gói, tăng hạn dùng. Nhóm có thành phần Piperacillin + Tazobactam
Thuốc pms-Bactamox 500mg Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim SĐK VD-22899-15. Nhóm có thành phần Amoxicilin + Sulbactam
Thuốc Ama – Power Hộp 50 lọ, Bột pha tiêm, đường tiêm SĐK VN- 19857-16. Nhóm có thành phần Ampicilin 1g + Sulbactam 0,5g
Thuốc Cefoperazone ABR Hộp 5 lọ, bột đông khô pha tiêm SĐK GPNK số: 17303/QLD-KD SĐK mới: VN-20733-17. Nhóm có thành phần Cefoperazole
Thuốc Biocetum 1g Hộp 1 lọ, Bột pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm SĐK VN-16858-13. Nhóm có thành phần Ceftazidime
Thuốc Cetrotide & Diluent Inj 0.25mg 7’s 7 khay; Bột và dung môi để pha dung dịch tiêm, Tiêm dưới da (SC) SĐK VN-16831-13. Nhóm có thành phần Cetrorelix (dưới dạng Cetrorelix acetate)
Thuốc Cosmegen Lyovac Hộp 01 lọ; Bột đông khô pha tiêm, Tiêm SĐK 6586/QLD-KD. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Dactinomycin
Thuốc Gonal-F Pen 2.0 Inj 450IU/0.75ml 1’s 1 ống (cartridge) chứa 1 bút đóng sẵn dung dịch tiêm + 12 kim tiêm/hộp, Dung dịch tiêm, Tiêm dưới da (SC) SĐK QLSP-959-16. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Follitropin alfa
Thuốc Gonal-F Pen Inj. 300IU/0.5ml 1’s 1 ống sẵn dung dịch tiêm, Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút, Tiêm dưới da (SC) SĐK QLSP-891-15. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Follitropin alfa