Thuốc AMPHOTRET: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc AMPHOTRET Hộp 1 lọ SĐK VN-18166-14. Nhóm có thành phần Amphotericin B
Thông tin thuốc
Thuốc AMPHOTRET Hộp 1 lọ SĐK VN-18166-14. Nhóm có thành phần Amphotericin B
Thuốc Albuminar -25 Hộp 1 chai 50ml – Dịch truyền tĩnh mạch – tiêm truyền SĐK VN-13414-11. Nhóm có thành phần Albumin người
Thuốc Ketamin HCl 0,5g/10ml Hộp 25 lọ, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK 01/2016-P ngày 18/01/2016. Nhóm có thành phần Ketamin
Thuốc Mifestad Hộp 1 vỉ 1 viên, Viên nén, Uống SĐK VD-11306-10. Nhóm có thành phần Mifepriston
Thuốc Nacl 0,9% 250ml trong chai 500 ml DD tiêm truyền
10 chai/hộp SĐK VD-16420-12. Nhóm có thành phần Natri Chloride 0,9% 250 ml trong chai 500 ml
Thuốc Phenylephrine Aguettant Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn x 10 ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK 8612/QLD-KD. Nhóm có thành phần Phenylephrine
Thuốc Progesterone 25mg/ml Hôp 10 ống, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-15619-12. Nhóm có thành phần Progesteron
Thuốc Crinone Gel 8% 15’s 15 ống tra thuốc/ hộp, Gel dùng đường âm đạo, Bôi âm đạo SĐK VN-18937-15. Nhóm có thành phần Progesterone
Thuốc Follitrope Inj. Prefilled Syringe 75IU Hộp 1 xy lanh chứa 75IU/0,15ml dung dịch tiêm dưới da SĐK VN-13747-11. Nhóm có thành phần Recombinant human follitropin
Thuốc Follitrope Inj. Prefilled Syringe 150IU Hộp 1 xy lanh chứa 150IU/0,3ml dung dịch tiêm dưới da SĐK VN-13746-11. Nhóm có thành phần Recombinant human follitropin