Thuốc Infilong: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Infilong Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim, uống SĐK VD-21791-14. Nhóm có thành phần Cefixim
Thông tin thuốc
Thuốc Infilong Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim, uống SĐK VD-21791-14. Nhóm có thành phần Cefixim
Thuốc Broncho- Vaxom Adults Hộp 1 vỉ x 10 viên nang cứng, Uống SĐK VN-15432-12. Nhóm có thành phần Bacterial lysates of Haemophilus influenzae, Diplococcus pneumoniae, Klebsiella pneumoniae and ozaenae, Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes and viridans, Neisseria catarhalis
Thuốc Eprex 1000 Dung dịch tiêm, Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toàn, Tiêm SĐK VN-13192-11 (có Biên nhận hồ sơ đăng ký thuốc). Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Epoetin alfa
Thuốc Herbesser R100(đóng gói và xuất xưởng tại P.T.Tanabe Indonesia, địa chỉ: JI.Rumah Sakit No.104, Ujungberung, Bandung 40612 Indonesia) Viên nang giải phóng có kiểm soát, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Uống SĐK VN-16506-13. Nhóm có thành phần Diltiazem
Thuốc Alvesin 10E 250ml Chai thủy tinh 250ml, Dung dịch, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-9462-10. Nhóm có thành phần Acid amin*
Thuốc Kemivir 200 Hộp 1 vỉ x 10 viên; viên nén; Uống SĐK VN-17512-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Acyclovir
Thuốc Zentobiso 2,5mg H/2 vỉ x 14 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-17388-13. Nhóm có thành phần Bisoprolol
Thuốc BUPIVACAINE AGUETTANT 5MG/ML x 20ML B/10 Hộp 10 lọ thủy tinh x 20ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-19692-16. Nhóm có thành phần Bupivacaine hydrochloride monohydrate 5,28mg (tương ứng với Bupivacaine hydrochloride khan 5,00mg)
Thuốc MEDOLOR Hộp 2 vỉ x 8 viên nang cứng, uống SĐK VN-17743-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor
Thuốc Cimetidin Injection 200mg Hộp 10 ống 2ml dung dịch tiêm truyền; Tiêm SĐK VN-15612-12. Nhóm có thành phần Cimetidin