Thuốc Cavinton Forte: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cavinton Forte Thùng= 300 hộp* 2 vỉ * 15 viên SĐK VN-17951-14. Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thông tin thuốc
Thuốc Cavinton Forte Thùng= 300 hộp* 2 vỉ * 15 viên SĐK VN-17951-14. Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thuốc Lovenox 40mg/ 0,4ml Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn 0,4ml SĐK QLSP-892-15. Nhóm có thành phần Enoxaparin Natri (4000 anti-Xa IU/0,4ml tương đương 40mg/ 0,4ml)
Thuốc Sanlein 0.3 B/1 Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-19343-15. Nhóm có thành phần Natri hyaluronat
Thuốc Alegysal 1mg/ml B/1 Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-17584-13. Nhóm có thành phần Pemirolast Kali
Thuốc Risperdal 2mg Tab B/60 Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VN-18914-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Risperidone
Thuốc Simponi 50mg/0,5ml B/1 Hộp chứa 1 bơm tiêm chứa sẵn 0,5ml thuốc; Hộp chứa 1 bút tiêm chứa sẵn 0,5ml thuốc SĐK QLSP-H02-1041-17. Nhóm có thành phần Golimumab
Thuốc Lovenox 60mg/ 0,6ml Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn 0,6ml SĐK QLSP-893-15. Nhóm có thành phần Enoxaparin Natri (6000 anti-Xa IU/0,6ml tương đương 60mg/ 0,6ml)
Thuốc Eprex 4000 U 4000 IU/0,4 ml B/6 Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toàn SĐK QLSP-975-16. Nhóm có thành phần Epoetin alfa
Thuốc Flumetholon 0,1 B/1 Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-18452-14. Nhóm có thành phần Fluorometholon
Thuốc Pradaxa 75mg Cap B/30 Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VN-17271-13. Nhóm có thành phần Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 75mg