Thuốc A.T Nitroglycerin inj 5mg/5ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc A.T Nitroglycerin inj 5mg/5ml Hộp 10 ống 5ml , dd tiêm SĐK VD-25659-16. Nhóm có thành phần Nitroglycerin
Thông tin thuốc
Thuốc A.T Nitroglycerin inj 5mg/5ml Hộp 10 ống 5ml , dd tiêm SĐK VD-25659-16. Nhóm có thành phần Nitroglycerin
Thuốc ACETYLCYSTEIN
200mg Hộp 10vỉ x 10viên SĐK VD-18919-13. Nhóm có thành phần N-acetylcystein
Thuốc Aminoplasmal
B.Braun 5% E 250ml 10’s Hộp 10 chai 250ml SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid amin*
Thuốc JAKAVI TAB 15 MG 4X14’S Hộp 4 vỉ x 14 viên SĐK VN2-571-17. Nhóm có thành phần Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphat)
Thuốc Sanlein 0,1 B/1 Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-17157-13. Nhóm có thành phần Natri hyaluronat
Thuốc Tresiba® Flextouch® 100U/ml B/5 Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml SĐK QLSP-930-16. Nhóm có thành phần Insulin degludec
Thuốc Combivent 2,5mg + 0,5mg B/10 Hộp 10 lọ x 2,5ml SĐK VN-19797-16. Nhóm có thành phần Ipratropium bromide anhydrous (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) 0,5mg; Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 2,5 mg
Thuốc Alegysal 1mg/ml B/1 Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-17584-13. Nhóm có thành phần Pemirolast Kali
Thuốc Spiriva Respimat 0,0025mg/ nhát xịt B/1 Hộp chứa 1 dụng cụ khí dung và 1 ống thuốc 4ml chứa 60 nhát xịt SĐK VN-16963-13. Nhóm có thành phần Tiotropium
Thuốc Risperdal 2mg Tab B/60 Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VN-18914-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Risperidone