Thuốc Powercort: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Powercort Hộp 1 tuýp 15g SĐK VN-8546-04. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Clobetasol
Thông tin thuốc
Thuốc Powercort Hộp 1 tuýp 15g SĐK VN-8546-04. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Clobetasol
Khoáng chất và Vitamin Vitamin B12 500mcg/ml Hộp 100 ống 1ml dung dịch tiêm SĐK V59-H01-04. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Cyanocobalamin
Thuốc Tempovate Hộp 1 tuýp 25g SĐK VN-6702-02. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Clobetasol
Thuốc Eumovate cream 15g Hộp 1 tuýp 15g SĐK VN-7896-03. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Clobetasol butyrat
Thuốc Cloxacillin 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nang SĐK VNB-4552-05. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cloxacillin
Thuốc Nadyclarithcin-125mg Hộp 30 gói x 3g thuốc bột SĐK VD-2397-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clarithromycin
Thuốc Nadyclarithcin-250mg Chai 20 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim SĐK VD-2398-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clarithromycin
Thuốc Cloxacillin Hộp 10 Lọ SĐK VN-7122-02. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cloxacillin
Thuốc Cloxacillin Hộp 50 lọ SĐK VN-0572-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cloxacillin
Thuốc Cloramphenicol 250mg Chai 500 viên nang; hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK V509-H12-05. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Chloramphenicol