Thuốc Nước cất A. T: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nước cất A. T Hộp 5 ống, hộp 10 ống, hộp 20 ống, hộp 100 ống x 10ml SĐK VD-24139-16. Nhóm có thành phần Nước cất pha tiêm
Thông tin thuốc
Thuốc Nước cất A. T Hộp 5 ống, hộp 10 ống, hộp 20 ống, hộp 100 ống x 10ml SĐK VD-24139-16. Nhóm có thành phần Nước cất pha tiêm
Thuốc Fosmicin for I.V.Use 1g Hộp 10 lọ Bột pha tiêm SĐK VN-13784-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Fosfomycin
Thuốc Gelofusine 20g/ 500ml 500ml 10’s Hộp 10 chai nhựa 500ml SĐK VN-13504-11. Nhóm có thành phần Gelatin
Thuốc Epokine Prefilled Injection 4000IU/0.4ml Hộp 6 syringe SĐK QLSP-0666-13. Nhóm có thành phần Erythropoietin
Thuốc Latren Hộp 1 chai 100ml SĐK VN-19375-15. Nhóm có thành phần Pentoxifyllin
Thuốc Cefe 1g H/10 SĐK 13996/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cefmetazol
Thuốc Paraiv 1g/100ml Chai 100ml SĐK VN-18832-15. Nhóm có thành phần Paracetamol
Thuốc FIBROFIN 145 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-19183-15. Nhóm có thành phần Fenofibrat
Thuốc Thromiz 500 Hộp 1 vỉ x 3 viên SĐK VN-13866-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Azithromycin
Thuốc Flebogamma 5% DIF 50ml Hộp 1 Lọ x 50ml SĐK QLSP-0602-12. Nhóm có thành phần Immune globulin