Thuốc Ucitil: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Ucitil Hộp 10 ống 2ml SĐK VN-7023-02. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Citicoline
Thông tin thuốc
Thuốc Ucitil Hộp 10 ống 2ml SĐK VN-7023-02. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Citicoline
Thuốc Vasgil SĐK VN-9935-05. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Citicoline
Thuốc Clorpheniramin-4mg Hộp 10 vỉ x 20 viên, chai 200 viên, 1000 viên SĐK VD-2799-07. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Chlorpheniramine maleate
Thuốc NDC-Ciproflaxacin-500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-2259-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin hydrochloride
Thuốc Alcipro Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VNA-1647-04. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc Opecipro 500mg Hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 1chai 100 viên nén dài bao phim SĐK VNB-2141-04. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc Dexacol Hộp 1 lọ 5ml dung dịch nhỏ mắt SĐK VD-2409-07. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Chloramphenicol, Dexamethasone natri phosphat
Thuốc Clindamycin Hộp 25 Lọ 2ml SĐK VN-7754-03. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin
Thuốc Clindamycin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-6223-02. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin
Thuốc DermapyThon Hộp 1 tuýp 5g kem bôi da SĐK VNB-3852-05. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Chloramphenicol, Dexamethasone acetate, Neomycin sulfate, mỡ trăn