Thuốc A.T Ambroxol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc A.T Ambroxol Hộp 20, 30, 50 ống x 5ml SĐK VD-24125-16. Nhóm có thành phần Ambroxol
Thông tin thuốc
Thuốc A.T Ambroxol Hộp 20, 30, 50 ống x 5ml SĐK VD-24125-16. Nhóm có thành phần Ambroxol
Thuốc Human Albumin Baxter Hộp 1 chai 50ml SĐK QLSP-0701-13. Nhóm Máu, Chế phẩm máu – Dung dịch cao phân tử có thành phần Human albumin
Thuốc Hemax 3000 Hộp 1 lọ + 1 xilanh chứa 2ml nước cất pha tiêm, 2 kim tiêm SĐK VN-10100-10 (Đã gia hạn Visa tới ngày 27/6/ 2017). Nhóm có thành phần Erythropoietin
Thuốc Sa Vi Ivabradine 5 Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-15174-11 ( CV gia hạn số 16078/QLD ĐK ngày 19/08/2016 ). Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Ivabradin
Thuốc NORMODIPINE Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-15440-12. Nhóm có thành phần Amlodipin
Thuốc Pms- Irbesartan 75 mg Chai 100 viên SĐK VN-17772-14. Nhóm có thành phần Irbesartan
Thuốc CoIrbevel 150/12,5mg 2 vỉ x 14 viên SĐK VD-13174-10. Nhóm có thành phần Irbesartan + hydroclorothiazid
Thuốc Losar – Denk 100 Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-17418-13. Nhóm có thành phần Losartan
Thuốc NIKP – Nicardipine injection 2mg/2ml Hộp 10 ống x 2ml SĐK 14801/QLD-KD. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nicardipin
Thuốc Aspirin -100 Hộp 3 vỉ x 10 viên bao tan trong ruột SĐK VD-20058-13. Nhóm có thành phần Acetylsalicylic acid