Thuốc Dophasidic 2%: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Dophasidic 2% Hộp 1 tuýp x 10g, 15g kem bôi da SĐK V213-H12-06. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Fusidic acid
Thông tin thuốc
Thuốc Dophasidic 2% Hộp 1 tuýp x 10g, 15g kem bôi da SĐK V213-H12-06. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Fusidic acid
Thuốc Fucidin Hộp 1 tuýp 5g; 15g SĐK VN-5531-01. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Fusidic acid
Thuốc Tadaery Hộp 24 bói x 3g bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-2725-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Erythromycin ethylsuccinate
Thuốc Trimeseptol-Ery Hộp 25 gói x 2, 5gam thuốc bột uống SĐK VNB-1000-01. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Erythromycin ethylsuccinate, Sulfamethoxazole, Trimethoxazol
Thuốc Fusidicort Hộp 1 ống x 5g kem bôi da SĐK VD-0672-06. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Fusidic acid
Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base Glucose 50% 10ml Hộp 10 ống 10ml thuốc tiêm SĐK VNA-3276-00. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần Glucose
Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base Glucose 50% 10ml Hộp 10 ống x 10ml dung dịch tiêm SĐK VNA-4207-05. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần Glucose
Dược phẩm Hoàn sâm lộc Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 hoàn mềm 8g SĐK V173-H12-10. Nhóm có thành phần Hoài sơn, Ðảng sâm, cẩu tích, Thục địa, liên nhục, hà thủ ô đỏ, ba kích
Hocmon, Nội tiết tố Reclide Hộp đựng 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-0326-06. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Gliclazide
Hocmon, Nội tiết tố Reclide MR 30 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-10122-05. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Gliclazide