Thuốc Eprex 4000: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Eprex 4000 Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc 0,4ml, thuốc tiêm SĐK VN-13195-11 (có Biên nhận hồ sơ đăng ký thuốc). Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Epoetin alfa
Thông tin thuốc
Thuốc Eprex 4000 Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc 0,4ml, thuốc tiêm SĐK VN-13195-11 (có Biên nhận hồ sơ đăng ký thuốc). Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Epoetin alfa
Thuốc Zoladex Hộp 1 bơm tiêm đơn liều chứa thuốc cấy phóng thích chậm (depot), Thuốc tiêm dưới da (cấy phóng thích SĐK VN-8435-09. Nhóm có thành phần Goserelin
Thuốc Depo-Medrol 1 lọ/ hộp, hỗn dịch tiêm , Tiêm bắp (IM), tiêm trong khớp và mô mềm SĐK VN-11978-11. Nhóm có thành phần Methylprednisolone acetate
Thuốc Sandostatin Hộp 5 ống x 1ml, Dung dịch tiêm IV, SC, Tiêm SĐK VN-17538-13. Nhóm có thành phần Octreotide
Thuốc Anzatax 30mg/ 5ml Hộp 1 lọ 5ml, Dung dịch tiêm, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-13010-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Paclitaxel
Thuốc Seretide Evohaler DC 25/250mcg Bình xịt 120 liều, Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng, Hít qua đường miệng SĐK VN-14683-12. Nhóm có thành phần Salmeterol xinafoate ; Fluticasone propionate
Thuốc Survanta Hộp 1 lọ 4ml, Hỗn dịch dùng đường nội khí quản, Hỗn dịch dùng đường nội khí quản SĐK QLSP-940-16. Nhóm có thành phần Phospholipids (surfactant, Bovine lung lipids)
Thuốc Nolvadex-D Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-19007-15. Nhóm có thành phần Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat)
Thuốc Voluven 6% Túi Polyolefine (freeflex 500ml), Dung dịch truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-19651-16. Nhóm có thành phần Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30mg/ 500ml và Natri cloride 4,5g/500ml
Thuốc Diovan 80mg Hộp 2 vỉ x 14 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-18399-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Valsartan